Phân phối chương trình Môn Toán - Tiểu học

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH KHỐI TIỂU HỌC NĂM HỌC 2011-2012 - CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN

TÊN BÀI
    HỌC KỲ I (18 TUẦN): 72 TIẾT (LỚP MỘT)   80 TIẾT (LỚP HAI, BA)  
  TIẾT LỚP MỘT TIẾT LỚP HAI LỚP BA
  1 Tiết học đầu tiên 1 Ôn tập: các số đến 100 Đọc, viết, so sánh, các số có 3 chữ số
  2 Nhiều hơn, ít hơn. 2 Ôn tập: các số đến 100 (tt) Cộng, trừ các số có ba chữ số(không nhớ)
  3 Hình vuông, hình tròn. 3 Số hạng-tổng Luyện tập
1 4 Hình tam giác 4 Luyện tập Cộng các số có 3 chữ số (nhớ 1 lần)
      5 Đề-xi-mét Luyện tập
  5 Luyện tập 6 Luyện tập Trừ các số có 3 chữ số (nhớ 1 lần)
  6 Các số 1,2,3 7 Số bị trừ-số trừ-hiệu Luyện tập
  7 Luyện tập 8 Luyện tập Ôn tập: các bảng nhân
2 8 Các số 1,2,3,4,5 9 Luyện tập chung Ôn tập các bảng chia
      10 Luyện tập chung Luyện tập
  9 Luyện tập 11 Kiểm tra Ôn tập về hình học
  10 Bé hơn. Dấu < 12 Phép + có tổng = 10 Ôn tập giải toán
  11 Lớp hơn. Dấu > 13 26+4; 36+24 Xem đồng hồ
3 12 Luyện tập 14 Luyện tập Xem đồng hồ (tt)
      15 9 cộng với 1 số: 9+5 Luyện tập
  13 Bằng nhau. Dấu = 16 20+5 Luyện tập chung
  14 Luyện tập 17 49+25 Kiểm tra
  15 Luyện tập chung 18 Luyện tập Bảng nhân 6
4 16 Số 6 19 8 cộng với 1 số: 8+5 Luyện tập
      20 28+5 Nhân số có 2 cs với số có 1 cs(không nhớ)
  17 Số 7 21 38 + 25 Nhân số có 2 chữ số với số có cs(có nhớ)
  18 Số 8 22 Luyện tập Nhân số có 2 chữ số với số có cs(có nhớ)
  19 Số 9 23 Hình CN, H, tứ giác. Bảng chia 6
5 20 Số 0 24 Bài toán về nhiều hơn Luyện tập
      25 Luyện tập Tìm 1trong các phần bằng nhau của một số
  21 Số 10 26 7 + với 1 số; 7 + 5 Luyện tập
  22 Luyện tập 27 47 + 5 Chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số
  23 Luyện tập chung 28 47 + 25 Luyện tập
6 24 Luyện tập chung 29 Luyện tập Phép: hết. Phép: có dư.
      30 Bài toán về ít  hơn Luyện tập
  25 Kiểm tra 31 Luyện tập Bảng nhân 7
  26 Phép + trong PV3 32 Ki-lô-gam Luyện tập
7 27 Luyện tập 33 Luyện tập Gấp một số lên nhiều lần
  28 Phép cộng trong phạm vi 4 34 6 cộng với 1 số: 6+ 5 Luyện tập
      35 26 + 5 Bảng chia 7
8 29 Luyện tập 36 36 + 15 Luyện tập
  30 Phép + trong PV5 37 Luyện tập Giảm đi một số lần
  31 Luyện tập 38 Bảng cộng Luyện tập
  32 Số 0 trong phép cộng 39 Luyện tập Tìm số chia
      40 Phép cộng có tổng bằng 100 Luyện tập
9 33 Luyện tập 41 Lít Góc vuông, góc không vuông
  34 Luyện tập chung 42 Luyện tập Thực hành nhận biết và vẽ góc vuông + ê ke
  35 KTĐK(Giữa kì 1) 43 Luyện tập chung Đề-ca-mét
  36 Phép trừ trong PV3 44 KTĐK (giữa kì 1) Bảng đơn vị đo độ dài
      45 Tìm SH trong 1 tổng Luyện tập
10 37 Luyện tập 46 Luyện tập Thực hành đo độ dài
  38 Phép trừ trong PV4 47 Số trò chục trừ đi một số Thực hành đo độ dài (tt)
  39 Luyện tập 48 11 trừ đi một số: 11-5 Luyện tập chung
  40 Phép trừ trong phạm vi 5 49 31-5; 51-15 KTĐK (giữa kì I)
      50 Luyện tập Bài toán giải bằng hai phép tính
11 41 Luyện tập 51 Luyện tập Bài toán giải bằng hai phép tính (tt)
  42 Số 0 trong phép trừ 52 12 trừ đi một số: 12-8 Luyện tập
  43 Luyện tập 53 32-8 Bảng nhân 8
  44 Luyện tập chung 54 52-28 Luyện tập
      55 Luyện tập Nhân số có 3 chữ số với số có 1 chữ số
12 45 Luyện tập chung 56 Tìm số bị trừ Luyện tập
  46 Phép cộng trong phạm vi 6 57 13 trừ đi một số: 13-5 So sánh số lớn gấp mấy lần số bé
  47 Phép trừ trong phạm vi 6 58 33-5 Luyện tập
  48 Luyện tập 59 53-15 Bảng chia 8
      60 Luyện tập Luyện tập
13 49 Phép cộng trong phạm vi 7 61 14 trừ đi một số: 14-8 So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn.
  50 Phép trừ trong phạm vi 7 62 34-8 Luyện tập
  51 Luyện tập 63 54-18 Bảng nhân 9
  52 Phép cộng trong phạm vi 8 64 Luyện tập Luyện tập
      65 15,16,17,18 trừ đi một số Gam
14 53 Phép trừ trong phạm vi 8 66 55-8; 56-7; 37-8; 68-9 Luyện tập
  54 Luyện tập 67 65-38;46-17; 57-28; 78-29 Bảng Chia 9
  55 Phép + trong phạm vi 9 68 Luyện tập Luyện tập
  56 Phép trừ trong phạm vi 9 69 Bảng trừ Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số
      70 Luyện tập Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số(tt)
  57 Luyện tập 71 100 trừ đi 1 số Chia só có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
  58 Phép cộng trong phạm vi 10 72 Tìm số trừ Chia số có 3 chữ số cho số có 2 chữ số (tt)
  59 Luyện tập 73 Đường thẳng Giới thiệu bảng nhân
15 60 Phép -  trong phạm vi 10 74 Luyện tập Giới thiệu bảng chia
      75 Luyện tập chung Luyện tập
  61 Luyện tập 76 Ngày, giờ Luyện tập chung
  62 Bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 77 Thực hành xem đồng hồ Làm quen với biểu thức
  63 Luyện tập 78 Ngày, tháng Tính giá trị biểu thức
16 64 Luyện tập chung 79 TH xem lịch Tính giá trị biểu thức (tt)
      80 Luyện tập chung Luyện tập
  65 Luyện tập chung 81 Ôn tập về phép cộng, phép trừ Tính giá trị biểu thức (tt)
  66 Luyện tập chung 82 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (tt) Luyện tập
  67 Luyện tập chung 83 Ôn tập về phép cộng, phép trừ (tt) Luyện tập chung
17 68 KTĐK (cuối kì I) 84 Ôn tập về hình học Hình chữ nhật
      85 Ôn tập về đo lường Hình vuông
  69 Điểm, đoạn thẳng 86 Ôn tập về giải toán Chu vi hình chữ nhật
  70 Độ dài đoạn thẳng 87 Luyện tập chung Chu vi hình vuông
  71 TH đo độ dài 88 Luyện tập chung Luyện tập
18 72 Một chục, tia số 89 Luyện tập chung Luyện tập chung
      90 KTĐK (cuối kì 1) KTĐK (cuối kì I)
  73 11;12 91 Tổng của nhiều số Các số có 4 chữ số.
  74 13,14,15 92 Phép nhân. Luyện tập.
19 75 16,17,18,19 93 Thừa số – tích Các số có 4 chữ số (tt)
  76 20, hai chục 94 Bảng nhân 2 Các số có 4 chữ số (tt)
      95 Luyện tập. Số 10 000 – Luyện tập.
  77 Phép cộng 14+3 96 Bảng nhân 3 Điểm ở giữa -  Trung điểm của đoạn thẳng.
  78 Luyện tập. 97 Luyện tập Luyện tập
20 79 Phép trừ dạng 17-3 98 Bảng nhân 4 So sánh các số trong phạm vi 10000
  80 Luyện tập 99 Luyện tập Luyện tập
      100 Bảng nhân Phép cộng các số trong phạm vi 10000
  81 Phép trừ dạng 17 – 7 101 Luyện tập Luyện tập.
  82 Luyện tập. 102 Đường gấp khúc. Độ dài ĐGK. Phép trừ các số trong phạm vi 10000
21 83 Luyện tập chung 103 Luyện tập. Luyện tập.
  84 Bài toán có lời văn. 104 Luyện tập chung Luyện tập chung
      105 Luyện tập chung Tháng-Năm
  85 Giải toán có lời văn. 106 Kiểm tra Tháng – Năm (tt)
  86 Xăng-ti-mét. Đo độ dài. 107 Phép chia. Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính.
22 87 Luyện tập. 108 Bảng chia 2 Vẽ trang trí hình tròn.
  88 Luyện tập. 109 Một phần hai. Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số.
      110 Luyện tập. Luyện tập.
  89 Vẽ đoạn thẳng độ dài cho trước. 111 Só bị chia-số chia-thương. Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số(tt)
  90 Luyện tập chung. 112 Bảng chia 3 Luyện tập.
23 91 Luyện tập chung. 113 Một phần ba Chia số có 4 chữ số với số có 1 chữ số.
  92 Các số tròn chục. 114 Luyện tập Chia số có 4 chữ số với số có 1 chữ số(tt).
      115 Tìm một thừa số. Chia số có 4 chữ số với số có 1 chữ số (tt).
  93 Luyện tập 116 Luyện tập. Luyện tập.
  94 Cộng … số tròn chục. 117 Bảng chia 4. Luyện tập chung.
24 95 Luyện tập. 118 Một phần tư. Làm quen với chữ số La Mã
  96 Trừ … số tròn chục. 119 Luyện tập. Luyện tập.
      120 Bảng chia 5. Thực hành xem đồng hồ.
  97 Luyện tập. 121 Một phần năm. Thực hành xem đồng hồ (tt)
  98 Điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình. 122 Luyện tập. Bài toán liên quan đến Rút về đơn vị
  99 Luyện tập chung. 123 Luyện tập chung Luyện tập.
25 100 KTĐK (giữa kì II) 124 Giờ, phút Luyện tập.
      125 TH xem đồng hồ. Tiền Việt Nam
  101 Các số có 2 chữ số 126 Luyện tập. Luyện tập
  102 Các số có 2 chữ số (tt) 127 Tìm số bị chia. Làm quen với thống kê số liệu.
26 103 Các số có 2 chữ số (tt) 128 Luyện tập. Làm quen với thống kê số liệu (tt).
  104 So sánh các số có 2 cữa số. 129 CV Hình tam giác Luyện tập.
      130 CV Hình tứ giác KTĐK (giữa kì II)
  105 Luyện tập 131 Số 1 trong phép nhân; phép cộng. Các số có 5 chữ số
  106 Bảng các số từ 1 đến 100 132 Số 0 trong phép nhân, phép cộng. Luyện tập
27 107 Luyện tập 133 Luyện tập. Các số có 5 chữ số (tt)
  108 Luyện tập chung. 134 Luyện tập chung Luyện tập.
      135 Luyện tập chung Số 100000 – Luyện tập
  109 Giải toán có lời văn (tt) 136 KTĐK(giữ kì II) So sánh các số trong phạm vi 100000
  110 Luyện tập 137 Đơn vị chục trăm, nghìn. Luyện tập
28 111 Luyện tập chung 138 SS các số tròn trăm. Luyện tập.
  112 Luyện tập chung 139 Các số tròn chục từ 110 đến 200 Diện tích của một hình.
      140 Các số từ 101 đến 110 Đơn vị đo DT Xawnng-ti-mét vuông
  113 Phép + trong PV 100 (Không nhớ) 141 Các số từ 111 đến 200 Diện tích hình chữ nhật
  114 Luyện tập. 142 Các số có 3 chữ số Luyện tập.
29 115 Luyện tập. 143 SS các số  có 3 chữ số. Diện tích hình vuông
  116 Phép trừ trong PV 100(Không nhớ). 144 Luyện tập. Luyện tập.
      145 Mét. Phép công các số trong PV 100000
  117 Phép trừ trong PV 100(Không nhớ). 146 Ki-lô-mét Luyện tập.
  118 Luyện tập. 147 Mi-li-mét Phép trừ các số trong phạm vi 100000
30 119 Các ngày trong tuần lễ 148 Luyện tập Tiền Việt Nam
  120 Công, trừ trong PV 100 không nhớ. 149 Viết số thành tổng các trăm, chục … Luyện tập
      150 Phép cộng (không nhớ)trong PV 1 000 Luyện tập chung
  121 Luyện tập 151 Luyện tập Nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số.
  122 Đồng hồ, thời gian 152 Phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 1000 Luyện tập.
31 123 Thực hành 153 Luyện tập. Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số.
  124 Thực hành 154 Luyện tập chung Chia số có 5 chữ số với số có 1 chữ số (tt).
      155 Tiền Việt Nam. Luyện tập.
  125 Luyện tập chung 156 Luyện tập. Luyện tập chung.
  126 Luyện tập chung 157 Luyện tập chung. Bài toán liên quan đến Rút về đơn vị (tt).
32 127 Kiểm tra 158 Luyện tập chung. Luyện tập.
  128 Ôn tập: Các số đến 10 159 Luyện tập chung. Luyện tập .
      160 Kiểm tra. Luyện tập chung.
  129 Ôn tập: Các số đến 10 161 Ôn tập: Các số trong phạm vi 1000 Kiểm tra.
  130 Ôn tập: Các số đến 10 162 Ôn tập: Các số trong phạm vi 1000 (tt) Ôn tập các số dến 100000
33 131 Ôn tập: Các số đến 10 163 Ôn tập phép cộng, phép trừ. Ôn tập các số dến 100000(tt)
  132 Ôn tập: Các số đến 100 164 Ôn tập phép cộng, phép trừ (tt) Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100000
      165 Ôn tập về phép nhân, phép chia. Ôn tập 4 phép tính trong phạm vi 100000(tt)
  133 Ôn tập: Các số đến 100 166 Ôn tập về phép nhân, phép chia (tt). Ôn tập 4 phép tính trọng phạm vi 100000(tt)
  134 Ôn tập: Các số đến 100 167 Ôn tập về đại lượng Ôn tập về đại lượng
34 135 Ôn tập: Các số đến 100 168 Ôn tập về đại lượng (tt) Ôn tập về hình học.
  136 Luyện tập chung. 169 Ôn tập về hình học. Ôn tập về hình học (tt).
      170 Ôn tập về hình học (tt). Ôn tập về giải toán.
  137 Luyện tập chung. 171 Luyện tập chung. Luyện tập chung.
  138 Luyện tập chung. 172 Luyện tập chung. Luyện tập chung.
35 139 Luyện tập chung. 173 Luyện tập chung. Luyện tập chung.
  140 KTĐK (cuối kì II) 174 Luyện tập chung. Luyện tập chung.
      175 KTĐK (cuối kì II) KTĐK (cuối kì II)

Tin khác đã đưa
BÍ QUYẾT ĐỂ “ĐĂNG NHẬP” THÀNH CÔNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ