Thông tin Hướng dẫn phiếu đăng ký dự tuyển THPT

Thông tin kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2017

Hướng dẫn khai phiếu Đăng ký dự tuyển:

 


 

Danh mục mã Quận huyện năm 2017


Các trường hợp được miễn thi bài thi Ngoại ngữ trong xét công nhận tốt nghiệp THPT:

+ Thành viên đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế môn Ngoại ngữ theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ GDĐT;

 

+ Thí sinh có một trong các chứng chỉ có giá trị sử dụng đến ngày 20/6/2017:


 

 

Mã trường tra cứu

 

 

Mã Trường Tên Trường
502 BTVH Công ty Xây dựng
501 Cao đẳng Nghệ thuật Hà Nội
667 Đại học Văn Hóa Nghệ thuật Quân đội
039 ĐH Lâm Nghiệp
402 GDTX Ba Vì
445 GDNN-GDTX huyện Ba Vì
404 GDTX Chương Mỹ
446 GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ
405 GDTX Đan Phượng
447 GDNN-GDTX huyện Đan Phượng
407 GDTX Đông Anh
448 GDNN-GDTX huyện Đông Anh
406 GDTX Đình Xuyên
449 GDNN-GDTX huyện Gia Lâm
412 GDTX Hoài Đức
450 GDNN-GDTX huyện Hoài Đức
414 GDTX Mê Linh
451 GDNN-GDTX huyện Mê Linh
415 GDTX Mỹ Đức
452 GDNN-GDTX huyện Mỹ Đức
417 GDTX Phú Thị
418 GDTX Phú Xuyên
453 GDNN-GDTX huyện Phú Xuyên
419 GDTX Phúc Thọ
454 GDNN-GDTX huyện Phúc Thọ
420 GDTX Quốc Oai
455 GDNN-GDTX huyện Quốc Oai
421 GDTX Sóc Sơn
456 GDNN-GDTX huyện Sóc Sơn
427 GDTX Thạch Thất
459 GDNN-GDTX huyện Thạch Thất
424 GDTX Thanh Oai
457 GDNN-GDTX huyện Thanh Oai
408 GDTX Đông Mỹ
425 GDTX Thanh Trì
458 GDNN-GDTX huyện Thanh Trì
428 GDTX Thường Tín
460 GDNN-GDTX huyện Thường Tín
430 GDTX Ứng Hòa
461 GDNN-GDTX huyện Ứng Hòa
416 GDTX Nguyễn Văn Tố
438 GDNN-GDTX Nguyễn Văn Tố quận Hoàn Kiếm
401 GDTX Ba Đình
433 GDNN-GDTX quận Ba Đình
403 GDTX&DN Cầu Giấy
434 GDNN-GDTX quận Cầu Giấy
409 GDTX Đống Đa
435 GDNN-GDTX quận Đống Đa
411 GDTX Hà Tây
436 GDNN-GDTX quận Hà Đông
410 GDTX Hai Bà Trưng
437 GDNN-GDTX quận Hai Bà Trưng
413 GDTX Hoàng Mai
439 GDNN-GDTX quận Hoàng Mai
431 GDTX Việt Hưng
440 GDNN-GDTX quận Long Biên
429 GDTX Từ Liêm
432 GDTX Từ Liêm (trước 12/2013)
441 GDNN-GDTX quận Nam Từ Liêm
423 GDTX Tây Hồ
442 GDNN-GDTX quận Tây Hồ
426 GDTX Thanh Xuân
443 GDNN-GDTX quận Thanh Xuân
422 GDTX Sơn Tây
444 GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây
401 GDTX Ba Đình
402 GDTX Ba Vì
404 GDTX Chương Mỹ
405 GDTX Đan Phượng
406 GDTX Đình Xuyên
407 GDTX Đông Anh
409 GDTX Đống Đa
408 GDTX Đông Mỹ
411 GDTX Hà Tây
410 GDTX Hai Bà Trưng
412 GDTX Hoài Đức
413 GDTX Hoàng Mai
414 GDTX Mê Linh
415 GDTX Mỹ Đức
416 GDTX Nguyễn Văn Tố
417 GDTX Phú Thị
418 GDTX Phú Xuyên
419 GDTX Phúc Thọ
420 GDTX Quốc Oai
421 GDTX Sóc Sơn
422 GDTX Sơn Tây
423 GDTX Tây Hồ
427 GDTX Thạch Thất
424 GDTX Thanh Oai
425 GDTX Thanh Trì
426 GDTX Thanh Xuân
428 GDTX Thường Tín
429 GDTX Từ Liêm
432 GDTX Từ Liêm (trước 12/2013)
430 GDTX Ứng Hòa
431 GDTX Việt Hưng
403 GDTX&DN Cầu Giấy
800 Học ở nước ngoài
503 Học viện âm nhạc QGVN
036 Hữu Nghị 80
035 Hữu Nghị T78
018 PT Dân tộc nội trú
227 PT Hồng Đức
053 PT Năng khiếu TDTT Hà Nội
132 PT Năng khiếu TDTT Hà Nội (trước 12/2013)
258 PT Nguyễn Trực
267 PT Phú Bình
344 PT Phùng Hưng
265 PT Phùng Hưng (trước 9/2016)
269 PT Quốc Tế Việt Nam
295 PT Võ Thuật Bảo Long
221 PTDL Hermann Gmeiner
900 Quân nhân, Công an tại ngũ
270 Song ngữ QT Horizon
201 THCS&THPT Alfred Nobel
220 THCS&THPT Hà Thành
235 THCS&THPT M.V.Lô-mô-nô-xốp
335 THCS&THPT M.V.Lômônôxốp (trước 12/2013)
242 THCS&THPT Marie Curie
245 THCS&THPT Newton
250 THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm-Cầu Giấy
253 THCS&THPT Nguyễn Siêu
060 THCS&THPT Nguyễn Tất Thành
293 THCS&THPT Phạm Văn Đồng
294 THCS&THPT Quốc tế Thăng Long
271 THCS&THPT Tạ Quang Bửu
099 THCS&THPT Trần Quốc Tuấn
286 THCS&THPT Việt Úc Hà Nội
340 THCS&THPT Việt Úc Hà Nội (trước 12/2013)
345 THCS&THPT Vinschool
332 THCS-THPT Hà Thành (trước 12/2013)
336 THCS-THPT Newton (trước 12/2013)
135 THCS-THPT Trần Quốc Tuấn (trước 12/2013)
202 THPT An Dương Vương
001 THPT Ba Vì
205 THPT Bắc Đuống
203 THPT Bắc Hà-Đống Đa
204 THPT Bắc Hà-Thanh Oai
002 THPT Bắc Lương Sơn
003 THPT Bắc Thăng Long
004 THPT Bất Bạt
206 THPT Bình Minh
005 THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm
006 THPT Cao Bá Quát-Quốc Oai
007 THPT Cầu Giấy
008 THPT Chu Văn An
014 THPT Chúc Động
015 THPT Chương Mỹ A
016 THPT Chương Mỹ B
009 THPT Chuyên Đại học Sư phạm
010 THPT Chuyên Hà Nội Amsterdam
011 THPT Chuyên Khoa học tự nhiên
013 THPT Chuyên Ngữ ĐH Ngoại ngữ
012 THPT Chuyên Nguyễn Huệ
017 THPT Cổ Loa
020 THPT Đa Phúc
021 THPT Đại Cường
022 THPT Đại Mỗ
131 THPT Đại Mỗ (trước 12/2013)
208 THPT Đại Việt
023 THPT Đan Phượng
209 THPT Đặng Thai Mai
210 THPT Đặng Tiến Đông
207 THPT Đào Duy Từ
211 THPT Đinh Tiên Hoàng-Ba Đình
296 THPT Đinh Tiên Hoàng-Mỹ Đức (trước 9/2016)
331 THPT DL Đoàn Thị Điểm (trước 12/2013)
255 THPT DL Nguyễn Thượng Hiền
266 THPT DL Phùng Khắc Khoan
024 THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng
212 THPT Đoàn Thị Điểm
025 THPT Đông Anh
027 THPT Đống Đa
213 THPT Đông Đô
214 THPT Đông Kinh
290 THPT Đông Nam Á
026 THPT Đồng Quan
019 THPT Dương Xá
215 THPT Einstein
216 THPT FPT
217 THPT Hà Đông
218 THPT Hà Nội
219 THPT Hà Nội Academy
028 THPT Hai Bà Trưng-Thạch Thất
224 THPT Hồ Tùng Mậu
225 THPT Hồ Xuân Hương
029 THPT Hoài Đức A
030 THPT Hoài Đức B
031 THPT Hoàng Cầu
222 THPT Hoàng Diệu
223 THPT Hoàng Long
032 THPT Hoàng Văn Thụ
226 THPT Hồng Bàng
228 THPT Hồng Hà
033 THPT Hồng Thái
034 THPT Hợp Thanh
229 THPT Huỳnh Thúc Kháng
333 THPT Huỳnh Thúc Kháng (trước 12/2013)
037 THPT Kim Anh
038 THPT Kim Liên
231 THPT Lạc Long Quân
230 THPT Lam Hồng
291 THPT Lê Hồng Phong
040 THPT Lê Lợi
232 THPT Lê Ngọc Hân
041 THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa
042 THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông
342 THPT Lê Thánh Tông
334 THPT Lê Thánh Tông (trước 12/2013)
233 THPT Lê Thánh Tông (trước 9/2016)
234 THPT Lê Văn Thiêm
043 THPT Liên Hà
343 THPT Lương Thế Vinh
236 THPT Lương Thế Vinh (trước 9/2015)
237 THPT Lương Thế Vinh-Ba Vì
238 THPT Lương Văn Can
044 THPT Lưu Hoàng
239 THPT Lý Thái Tổ
240 THPT Lý Thánh Tông
045 THPT Lý Thường Kiệt
046 THPT Lý Tử Tấn
243 THPT Mạc Đĩnh Chi
241 THPT Mai Hắc Đế
047 THPT Mê Linh
048 THPT Minh Khai
049 THPT Minh Phú
120 THPT Minh Quang
244 THPT Minh Trí
050 THPT Mỹ Đức A
051 THPT Mỹ Đức B
052 THPT Mỹ Đức C
292 THPT Ngô Gia Tự
056 THPT Ngô Quyền-Ba Vì
246 THPT Ngô Quyền-Đông Anh
247 THPT Ngô Sỹ Liên
248 THPT Ngô Tất Tố
057 THPT Ngô Thì Nhậm
054 THPT Ngọc Hồi
055 THPT Ngọc Tảo
249 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
252 THPT Nguyễn Đình Chiểu
251 THPT Nguyễn Du-Mê Linh
058 THPT Nguyễn Du-Thanh Oai
059 THPT Nguyễn Gia Thiều
254 THPT Nguyễn Tất Thành-Sơn Tây
061 THPT Nguyễn Thị Minh Khai
133 THPT Nguyễn Thị Minh Khai (trước 12/2013)
256 THPT Nguyễn Thượng Hiền-Ứng Hòa
062 THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình
063 THPT Nguyễn Trãi-Thường Tín
257 THPT Nguyễn Trường Tộ
064 THPT Nguyễn Văn Cừ
259 THPT Nguyễn Văn Huyên
065 THPT Nhân Chính
260 THPT Olympia
337 THPT Olympia (trước 12/2013)
068 THPT Phạm Hồng Thái
264 THPT Phạm Ngũ Lão
261 THPT Phan Bội Châu
262 THPT Phan Chu Trinh
066 THPT Phan Đình Phùng
067 THPT Phan Huy Chú-Đống Đa
263 THPT Phan Huy Chú-Thạch Thất
070 THPT Phú Xuyên A
071 THPT Phú Xuyên B
121 THPT Phúc Lợi
072 THPT Phúc Thọ
069 THPT Phùng Khắc Khoan-Thạch Thất
268 THPT Phương Nam
073 THPT Quang Minh
076 THPT Quảng Oai
074 THPT Quang Trung-Đống Đa
075 THPT Quang Trung-Hà Đông
077 THPT Quốc Oai
078 THPT Sóc Sơn
079 THPT Sơn Tây
080 THPT Tân Dân
081 THPT Tân Lập
272 THPT Tây Đô
338 THPT Tây Đô (trước 12/2013)
082 THPT Tây Hồ
273 THPT Tây Sơn
085 THPT Thạch Bàn
086 THPT Thạch Thất
087 THPT Thăng Long
083 THPT Thanh Oai A
084 THPT Thanh Oai B
274 THPT Thanh Xuân
088 THPT Thực nghiệm
090 THPT Thượng Cát
134 THPT Thượng Cát (trước 12/2013)
089 THPT Thường Tín
091 THPT Tiền Phong
092 THPT Tiến Thịnh
275 THPT Tô Hiến Thành
276 THPT Tô Hiệu-Gia Lâm
093 THPT Tô Hiệu-Thường Tín
277 THPT Trần Đại Nghĩa
094 THPT Trần Đăng Ninh
095 THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông
096 THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân
097 THPT Trần Nhân Tông
278 THPT Trần Phú-Ba Vì
098 THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm
279 THPT Trần Quang Khải
280 THPT Trần Thánh Tông
281 THPT Trí Đức
339 THPT Trí Đức (trước 12/2013)
100 THPT Trung Giã
101 THPT Trung Văn
136 THPT Trung Văn (trước 12/2013)
102 THPT Trương Định
104 THPT Tự Lập
103 THPT Tùng Thiện
105 THPT Ứng Hòa A
106 THPT Ứng Hòa B
108 THPT Vân Cốc
283 THPT Văn Hiến
284 THPT Văn Lang
109 THPT Vân Nội
110 THPT Vân Tảo
107 THPT Vạn Xuân-Hoài Đức
282 THPT Vạn Xuân-Long Biên
111 THPT Việt Đức
285 THPT Việt Hoàng
112 THPT Việt Nam-Ba Lan
287 THPT Wellspring-Mùa Xuân
288 THPT Xa La
113 THPT Xuân Đỉnh
137 THPT Xuân Đỉnh (trước 12/2013)
114 THPT Xuân Giang
115 THPT Xuân Khanh
116 THPT Xuân Mai
289 THPT Xuân Thủy
341 THPT Xuân Thủy (trước 12/2013)
117 THPT Yên Hòa
118 THPT Yên Lãng
119 THPT Yên Viên
505 Trung cấp NT Xiếc và Tạp kỹ Việt Nam
504 Trung cấp Quang Trung
669 Trường CĐ Múa Việt Nam

 

Tham khảo thêm thông tin tại: http://thituyensinh.vn

Tin khác đã đưa
BÍ QUYẾT ĐỂ “ĐĂNG NHẬP” THÀNH CÔNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ