Hà Nội giảm điểm vào lớp 10 công lập

Chiều 16/7, Sở GD&ĐT Hà Nội công bố quyết định giảm điểm vào lớp 10 của 53 trường công lập. Các trường top trên như Chu Văn An, Kim Liên, Thăng Long, Yên Hòa đều giảm từ 1 đến 1,5 điểm.

Dưới đây là điểm chuẩn đợt 2 của 53 trường công lập:

STT Trường THPT Điểm chuẩn đợt 2 Điểm chuẩn đợt 1 Ghi chú
1 Chu Văn An 52 53,5  
2.  Phan Đình Phùng 49 49,5  
3.  Nguyễn Trãi- Ba Đình 45,5 46  
4.  Tây Hồ 42,5 43,5 Tuyển NV3 khu vực 1,2: 44,5
5.  Thăng Long 51 52  
6.  Trần Phú-Hoàn Kiếm 49 49,5  
7.  Trần Nhân Tông 47 48,5  
8.  Đoàn Kết-Hai Bà Trưng 45 46 Tuyển NV3 khu vực 2: 47,0
9.  Kim Liên 50 51  
10.  Yên Hoà  49,5 51  
11.  Nhân Chính 48 49  
12.  Cầu Giấy  46 48  
13.  Quang Trung-Đống Đa 46 46,5  
14.  Đống Đa 45 45,5  
15.  Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân 42,5 43 Tuyển NV3 khu vực 3: 44,5
16.  Hoàng Văn Thụ  41,5 42,5 Tuyển NV3 khu vực 2,3: 43,5
17.  Việt Nam –Ba Lan 41 42 Tuyển NV3 khu vực 2,3: 43,0
18.  Trương Định 40 41 Tuyển NV3 khu vực 2,3: 42,0
19.  Nguyễn Gia Thiều 48 49  
20.  Lý Thường Kiệt  44,5 45,5  
21.  Nguyễn Văn Cừ 39 40 Tuyển NV3 khu vực 5: 41,0
22.  Thạch Bàn 41,5 42,5 Tuyển NV3 khu vực 2, 5: 43,5
23.  Mê Linh 45,5 46  
24.  Yên Lãng 41 42  
25.  Bắc Thăng Long  40 40,5 Tuyển NV3 khu vực 1,6: 42,0
26.  Minh Phú  30 30,5  
27.  Quang Minh 28,5 30 Tuyển NV3 khu vực 6: 30,5
28.  Tiến Thịnh 30,5 31,5  
29.  Xuân Đỉnh 45,5 46  
30.  Trung Văn  36 37 Tuyển NV3 khu vực 3,7: 38,0
31.  Tân Lập 32,5 34  
32.  Đại Mỗ 34 35 Tuyển NV3 khu vực 7: 36,0 
33.  Vân Cốc  29 30  
34.  Bất Bạt  22 23 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0
35.  Xuân Khanh 23 24 Tuyển NV3 khu vực 8: 25,0 
36.  Thạch Thất 42,5 44  
37.  Phùng Khắc Khoan-Th. Thất 38 39,5  
38.  Hai Bà Trưng-Thạch Thất  35 37 Tuyển NV3 khu vực 9: 37,0
39.  Cao Bá Quát- Quốc Oai 30 30,5  
40.  Bắc Lương Sơn 22 25,5  
41.  Xuân Mai 34 35  
42.  Trần Hưng Đạo- Hà Đông  34 35 Tuyển NV3 khu vực 7,10: 36,0
43.  Chúc Động  28 29  
44.  Thanh Oai A 28,5 30  
45.  Chương Mỹ B 23 26 Tuyển NV3 khu vực 10: 25,0
46.  Lê Lợi – Hà Đông  38 40 Tuyển NV3 khu vực 3,10: 40,0
47.  Tân Dân 22 23 Tuyển NV3 khu vực 11: 24,0
48.  Nguyễn Trãi – Thường Tín 31 32 Tuyển NV3 khu vực 4,11: 33,0
49.  Vân Tảo  22 24 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0
50.  Lý Tử Tấn 24 26 Tuyển NV3 toàn thành phố: 26,0
51.  Trần Đăng Ninh 26 27,5  
52.  Lưu Hoàng 22 22 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0
53.  Đại Cường 22 22 Tuyển NV3 toàn thành phố: 24,0

Hoàng Thùy

Tin khác đã đưa

BÍ QUYẾT ĐỂ “ĐĂNG NHẬP” THÀNH CÔNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ