Phân phối chương trình Môn Tiếng Việt - Tiểu học

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH KHỐI TIỂU HỌC NĂM HỌC 2011-2012 - CHƯƠNG TRÌNH MÔN TIẾNG VIỆT

TÊN BÀI
TUẦN PHÂN MÔN LỚP MỘT PHÂN MÔN LỚP HAI TIẾT LỚP BA
  HV  Ổn định tổ chức Có công mài sắt, có ngày nên kim.   Cậu bé thông minh.
  HV Các nét cơ bản KC Có công mài sắt, có ngày nên kim.   Cậu bé thông minh.
  HV Bài 1: e CT Tập chép: Có công mài sắt, có ngày nên kim.   Tập chép: Cậu bé thông minh.
1 HV Bài 2: b Tự thuật   Hai bàn tay em.
  HV Bài 3: / LT&C Câu và từ   Ôn từ chỉ sự vật. So sánh.
      TV Chữ hoa: A   Ôn chữ hoa: A
      CT Nghe-viết: Ngày hôm qua đâu rồi?   Nghe-viết: Chơi chuyền.
      TLV Tự giời thiệu. Câu và bài   Nói về đội TNTP. Điền vào giấy tờ in sẵn.
  HV Bài 4: ? Phần thưởng   Ai có lỗi?
  HV Bài 5: \ dấu ngã KC Phần thưởng   Ai có lỗi?
  HV Bài 6: be-bè-bẽ-bẻ … CT Tập chép: Phần thưởng   Nghe-viết: Ai có lỗi?
2 HV Bài 7: ê – v Làm việc thật là vui   Cô giáo tí hon.
  TV Tô các nét cơ bản LT&C Mở rộng vốn từ: từ ngưc về học tập. Dấu chấm hỏi.   Mở rộng vốn từ: thiếu nhi. Ôn tập câu ai là gì?
  TV Tập tô: e b bé TV Chữ hoa:Ă, Â   Ôn Chữ hoa:Ă, Â
      CT Nghe-viết: Làm việc thật là vui.   Nghe-viết: Cô giáo tí hon.
      TLV Chào hỏi. Tự giới .   Viết đơn.
  HV Bài 8: l-h Bạn của Nai nhỏ.   Chiếc áo len.
  HV Bài 9: o-c KC Bạn của Nai nhỏ.   Chiếc áo len.
  HV Bài 10: ô-ơ CT Tập chép: Bạn của Nai nhỏ.   Nghe-viết: Chiếc áo len.
3 HV Bài 11: Ôn tập Gọi bạn.   Quạt cho bà ngủ.
  HV  Bài 12: i-a LT&C Từ chỉ sự vật. Câu kiểu ai là gì?   So sánh. Dấu chấm.
      TV Chữ hoa: B   Ôn chữ hoa: B
      CT Nghe-viết: Gọi bạn   Tập chép: Chị em.
      TLV Sắp xếp câu trong bài. Lập danh sách học sinh.   Kể về gia đình. Điền vào giấy tờ in sẵn.
  HV Bài 13: n-m Bím tóc đuôi sam.   Người mẹ.
  HV Bài 14: d – đ KC Bím tóc đuôi sam.   Người mẹ.
  HV Bài 15: t-th CT Tập chép: Bím tóc đuôi sam.   Nghe-viết: Người mẹ.
4 HV Bài 16: Ôn tập Trên chiếc bè   Ông ngoại.
  TV lễ, cọ, bờ, hồ LT&C Từ xhir sự vật. Mở rộng vốn từ: ngày, tháng, năm   MRVT: Gia đình. Ôn tập câu: Ai là gì?
  TV mơ, do, ta, thơ TV Chữ hoa: C   Ôn chữ hhoa: C
      CT Nghe-viết: Trên chiếc bè   Nghe – viết: Ông ngoại.
      TLV Cảm ơn, xin lỗi.   Nghe kể: Dại gì mà đổi. Điền vào giấy tờ in sẵn
  HV Bài 17: u-ư Chiếc bút mực.   Người lính dũng cảm.
  HV Bài 18: x-ch KC Chiếc bút mực.   Người lính dũng cảm.
  HV Bài 19: s-r CT Tập chép: Chiếc bút mực.   Nghe-viết: Người lính dũng cảm.
5 HV Bài 20: k-kh Mục lục sách   Cuộc họp của chữ viết.
  HV Bài 21: Ôn tập. LT&C Tên riêng và cách viết tên riêng. Câu kiểu Ai là gì?   So sánh.
      TV Chữ hoa:D   Ôn chữ hoa: D
      CT Nghe-viết: cái trống trường em.   Tập chép: Mùa thu của em.
      TLV Trả lời câu hỏi. Đặt tên cho bài. LT về ML sách.   Tập tổ chức cuộc họp.
  HV Bài 22: ph-nh Mẩu giấy vụn.   Bài tập làm văn.
  HV Bài 23: g-gh KC Mẩu giấy vụn.   Bài tập làm văn.
  HV Bài 23: q-qu-gi CT Tập chép: Mẩu giấy vụn.   Nghe-viết: Bài Tập làm văn
6 HV Bài 25: ng-ngh Ngôi trường mới   Nhớ lại buổi đầu đi học
  HV Bài 26:y-tr LT&C Câu kiểu Ai là gì? Khẳng định. Phủ định. MRTV: Đ D HT.   MRVT: Trường học. Dấu phảy
      TV Chữ hoa: Đ   Ôn chữ hoa D, Đ
      CT Nghe-viết: Ngôi trường mới.   Nghe-viết: Nhớ lại buổi đầu đi học
      TLV Khẳng định, phủ định. Luyện câu về mục lục sách   Kể lại buổi đầu em đi học
  HV Bài 27:Ôn tập Người thầy cũ.   Trận bóng dưới lòng đường
  HV Ôn tập âm và chữ ghi âm KC Người thầy cũ.   Trận bóng dưới lòng đường
  HV Bài 28: Chữ thường-chữ hoa CT Tập chép: Người thầy cũ.   Tập chép:Trận bóng dưới lòng đường
7 HV bài 29: La Thời khoá biểu   Bận
  TV Cử tạ, thợ xẻ, chữ số LT&C MRVT: từ ngữ về các môn học. Từ chỉ hoạt động.   Ôn tập về từ sinh hoạt động, trạng thái. So sánh.
  TV Nho khô, nghé ọ, chú ý … TV Chữ hoa: E, Ê   Ôn chữ hoa: E, Ê
      CT Nghe viết: Cô giáo lớp em.   Nghe-viết: Bận
      TLV Kể ngắn theo tranh. Luyện tập về thời khoá biểu   Nghe kể: Không nỡ nhỡ nhìn. Tập tổ chức cuộc họp
8 HV Bài 30: Ua-ưa Người mẹ hiền   Các em nhỏ và cụ già
  HV Bài 31: Ôn tập KC Người mẹ hiền   Các em nhỏ và cụ già
  HV Bài 32: oi, ai CT Tập chép: Người mẹ hiền   Nghe-viết: Các em nhỏ và cụ già
  HV Bài 33: ôi, ơi Bàn tay dịu dàng   Tiếng ru.
  HV Bài 34: ui-ưi LT&C Từ chỉ hoạt động, trạng thái. Dấu phẩy   MRVT: Cộng đồng. Ôn tập cau: Ai là gì?
      TV Chữ hoa: G   Ôn chữ hoa: G
      CT Nghe-viết: Bàn tay dịu dàng   Nhớ-viết: tiếng ru
      TLV Mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị. Kể ngắn theo câu hỏi.   Kẻ về người hàng xóm.
9 HV Bài34: uôi-ươi Ôn tập và KT GHKI: Đọc thêm các bài TĐ trong SGK:   Ôn tập và KT GHKI: Đọc thêm các bài TĐ trong SGK:
  HV Bài 36: ay-â ây KC Ngày hôm qua đâu rồi?(T1), Mít làm thơ(T2,T4)   Đơn xin vào Đội(T1), Khi mẹ vắng nhà(T2), Chú sẻ và
  HV Bài 37: Ôn tập CT Danh sách học sinh tổ 1 lớp 2A (T3), Cái trống trường   bông hoa bằng lăng(T3), Mẹ vắng nhà ngày bão(T4),
  HV Bài 38: eo-ao em (T5). Mua kính(T6), Cô giáo lớp em(T7), Đôi giày(T8)   Mùa thu của em(T5), Ngày Khai trường(T6), Lừa và
  TV Xưa kia, mùa dưa, ngà voi … LT&C KT đọc thành tiếng; Ôn tập về kể chuyện, Chính tả, LT &   Ngựa(T7), Những chiếc chuông reo(T8), KT đọc thành
  TV Đồ chơi, tươi cười, ngày hội TV Câu, TLV (các tiết – Đến 7). KT Đọc (đọc hiểu, Luyện từ   tiếng; Ôn tập về Kể chuyện, Chính tả; LT&C, TLV
      CT & Câu). KT Viết(Chính tả, TLV).   (các tiết 1 đến 6). KT Đọc(Đọc hiểu, LT&C. KT Viết
      TLV     (Chính tả, TLV).
10 HV Bài 39:au-âu Sáng kiến của bé Hà.   Giọng quê hương
  HV Bài 40: iu-êu KC Sáng kiến của bé Hà.   Giọng quê hương
  HV Ôn tập, kiểm tra GHKI CT Tập chép: Ngày lễ   Nghe-viết: Quê hương ruột thịt
  HV Bài 41: iêu – yêu Bưu thiếp   Thư gửi bà
      LT&C MRVT: từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm. Dấu chấm hỏi   So sánh. Dấu chấm.
      TV Chữ hoa: H   Ôn chữ hoa: H
      CT Nghe-viết: Ông và cháu.   Nghe-viết: Quê hương.
      TLV Kể về người thân   Tập viết thư và phong bì thư.
11 HV Bài 42: ưu-ươu Bà cháu.   Đất quý, đất yêu.
  HV Bài 43: Ôn tập KC Bà cháu.   Đất quý, đất yêu.
  HV Bài 44: on-an CT Tập chép: Bà cháu.   Nghe-viết: Tiếng hò trên sông
  HV Bài 45: ân- ă ăn Cây xoài của ông em   Vẽ quê hương
  TV Cái kéo, trái đào, sáo sậu … LT&C MRTV: từ ngữ về đồ dùng và công việc trong nhà   MRTV: Quê hương. Ôn tập câu: Ai làm gì?
  TV Chú cừu, rau non, thợ hàn TV Chữ hoa: J   Ôn chữ hoa: J
      CT Nghe-viết: Cây xoài của ông em.   Nhớ-viết: Vẽ quê hương
      TLV Chia buồn an ủi.   Nghe kể: Tôi có đọc đâu! Nói về quê hương.
12 HV Bài 46: ôn – ơn Sự tích cây vú sữa.   Nắng phương Nam.
  HV Bài 47: en-ên KC Sự tích cây vú sữa.   Nắng phương Nam.
  HV Bài 48: in-un CT Nghe-viết: Sự tích cây vú sữa.   Nghe-viết: Chiều trên sống hương.
  HV Bài 49: iên-yên Mẹ.   Cảnh đẹp non sông.
  HV Bài 50: uôn-ươn LT&C MRTV: từ ngữ về tình cảm. Dấu phẩy   Ôn tập về từ chỉ hoạt động, trạng thái. So sánh.
      TV Chữ hoa : K   Ôn chữ ha: K
      CT Tập chép: Mẹ.   Nghe-viết: Cảnh đẹp non sông
      TLV Gọi điện.   Nói viết về cảnh đẹp đất nước.
13 HV Bài 51: Ôn tập Bông hoa Niềm Vui.   Người con của Tây nguyên.
  HV Bài 52: onng-ông KC Bông hoa Niềm Vui.   Người con của Tây nguyên.
  HV Bài 53: ăng-âng CT Tập chép: Bông hoa Niềm Vui.   Nghe-viết: Đêm trăng trên Hồ Tây.
  HV Bài 54: ung-ưng Quà của bố   Cửa Tùng
  TV Nền nhà, nhà in, cá biển … LT&C MRTV: Từ ngữ về công việc gia đình. Kiểu câu: Ai là gì?   MRTV: Từ địa phương. Dấu hỏi, dấu chấm, than.
  TV Con ong, cây thông TV Chữ hoa : L   Ôn chữ hoa : L
      CT Nghe-viết: Quà của bố.   Nghe – viết: Vằm Cổ Đông
      TLV Kể về gia đình.   Viết thư.
14 HV Bài 55: eng-iêng Câu chuyện bó đũa.   Người liên lạc nhỏ.
  HV Bài 56: uông-ương KC Câu chuyện bó đũa.   Người liên lạc nhỏ.
  HV Bìa 57:ang-anh CT Nghe-viết: Câu chuyện bó đũa.   Nghe – viết: Người liên lạc nhỏ.
  HV Bài 58: inh-ênh Nhắn tin   Nhớ Việt Bắc.
  TV Bài 59: Ôn tập LT&C MRVT: Từ ngữ về tình cảm gia đình. Câu kiểu Ai làm gì?   Ôn tập từ chỉ địa điểm. Ôn tập cauAi thế nào?
  TV   TV Chữ hoa: M   Ôn chữ hoa M
      CT Tập chép: Tiếng võng kêu.   Nghe- viết: Nhớ Việt Bắc
      TLV Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. Viết nhắn tin.   Nghe kể: Tôi cũng như bác. Giới thiệu hoạt động.
15 HV Bài 60: 0m-am Hai anh em.   Hũ bạc của người cha.
  HV Bài 61: ăm – âm KC Hai anh em.   Hũ bạc của người cha.
  HV Bài 62: ôm – ơm CT Tập chép: Hai anh em.   Nghe-viết: Hũ bạc của người cha.
  HV Bài 63: em – êm Bé Hoa   Nhà rông ở Tây nguyên
  TV Nhà trường, buôn làng … LT&C Từ chỉ đặc điểm. Câu kiểu ai thế nào?   MRTV: Các dân tộc. Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh.
  TV Đỏ thắm, mầm non … TV Chữ hoa: N   Ôn chữ hoa: N
      CT Nghe-viết: Bé Hoa   Nghe-viết: Nhà rông ở Tây Nguyên.
      TLV Chia vui. Kể về anh chị em.   Nghe kể: Giấu cày. Giới thiệu về tổ em.
16 HV Bài số 64: im-um Con chó nhà hàng xóm.   Đôi bạn.
  HV Bài số 65: iêm-yêm KC Con chó nhà hàng xóm.   Đôi bạn.
  HV Bài số 66:uôm-ươm CT Tập chép: Con chó nhà hàng xóm.   Nghe – viết: Đôi bạn.
  HV Bài số 67: Ôn tập Thời gian biểu.   Về quê ngoại.
  HV Bài số 68: ot – at LT&C Từ chỉ chất. Câu kiểu Ai thế nào? MRVT: từ ngữ về vật nuôi   MRVT: Thành thị, noog thôn. Dấu phảy
      TV Chữ hoa: O   Ôn chữ hoa: O
      CT Nghe – viết: Trâu ơi!   Nhớ – viết: Về quê ngoại.
      TLV Khen ngợi. Kể ngắn về con vật. Lập thời gian biểu.   Nghe kể: Kéo cây lúa lên. Nói về thành thị, nông thôn.
17 HV Bài 69: ăt – ât Tìm ngọc.   Mồ Côi xử kiện.
  HV Bài 70: 00t – ơt KC Tìm ngọc.   Mồ Côi xử kiện.
  HV Bài 71: et-  êy CT Nghe – viết: Tìm ngọc.   Nghe – viết: Vầng trăng quê em.
  HV Bài 72: ut – ưt Gà: “tỉ tê” với gà   Anh Đom Đóm
  TV Thanh kiếm, âu yếm … LT&C MRTV: từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu Ai thế nào?   Ôn tập về từ chỉ đặc điểm.Ôn câ Ai thế nào?Dấu phảy.
  TV Xay bột, nét chữ, kết bạn … TV Chữ hoa Ô, Ơ   Ôn chữ hoa Ô,  Ơ
      CT Tập chép: Gà “tỉ tê” với gà.   Nghe – viết: Âm thanh thành phố.
      TLV Ngạc nhiên, thích thú. Lập thời gian biểu.   Viết về thành thị nông thôn.
18 HV Bài 73: it – iêt Ôn tập và KT cuối HKI: Đọc thêm các bài trong SGK: Thương   Ôn tập và KT cuối HKI: Đọc thêm các bài trong SGK:
  HV Bài 74: uôt – ươt KC ông(T10), Đi chợ(T11), Điện thoại(T12), Há miệng chờ sung   Quê hương (T10), Chõ bánh khúc của dì tôi(T11), Luôn
  HV Bài 75: Ôn tập. CT (T13), Tiếng võng kêu(T14), Bán chó(T15), Đàn gà mới nở   nghĩ đến miền Nam(T12), Vằm Cỏ Đông(T130, Một
  HV Bài 76: oc-ac (T16), Thêm sừng cho ngựa(T17), KT đọc thành tiếng; Ôn   trường tiểu học ở vùng cao (T14), Nhà bố ở(T15); Ba
    Ôn tập kiểm tra KHI LT&C tập về kể chuyện, Chính tả, LT&C, TLV (các bài từ 1 đến 6)   điều ước(T16), Âm thanh thành phố(T17), KT  đọc thành
      TV KT Đọc (Đọc hiểu, LT&C). KT Viết (Chính tả, TLV)   tiếng; Ôn tập về Kể chuyện, Chính tả; LT&C, TLV
      CT      
      TLV      
  HV/181,182 Bài 77: ăc,âc TĐ163 Chuyện bốn mùa. 145 Hai Bà Trưng
  HV183,184 Bài 78: uc,ưc KC164 Chuyện bốn mùa. 146 Hai Bà Trưng
  HV185,186 Bài 79: ôc,uôc CT165 Tập chép: Chuyện bốn mùa 147 Nghe – viết: Hai Bà Trưng
19 HV187,188 Bài 80 iêc, ươc TĐ166 Thư trung thu 148 Báo cáo kết quả tháng thi đua: Noi gương chú bộ đội.
  TV189 Tuốt lúa, hạt thóc … LT&C167 MRVT:từ ngữ về các mùa. Đặt và trả lời câu hỏi Khi nào? 149 Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?
  TV190 Con oốc, đôi guốc, cá diếc TV168 Chữ hoa P 150 Ôn chữ hoa N
      CT169 Nghe-viết: Thư trung thu. 151 Nghe – viết: Trần Bình Trọng.
      TLV170/171 Đáp lời chào, lời tự giới thiệu. 152 Nghe kể: Chàng trai làng Phù Ủng.
  HV191,192 Bài 81:ach TĐ172 Ông Mạnh thắng Thần Gió. 153 Ở lại với chiến khu.
  HV193,194 Bài 82: ich-êch KC173 Ông Mạnh thắng Thần Gió. 154 Ở lại với chiến khu.
  HV195,196 Bài 83: Ôn tập CT174 Nghe-viết: Gió 155 Nghe-viết: Ở lại với chiến khu.
20 HV197,198 Bài 84: op-ap TĐ175 Mùa xuân đến. 156 Chú ở bên Bác Hồ.
  HV199 Bài 85: ăp – âp LT&C176 MRVT: TN về thời tiết. Đặt và TL câu hỏi Khi nào?Dấu chấm& ! 157 MRTV: Tổ quốc. Dấu phẩy.
  TV200   TV177 Chuữa hoa : Q 158 Ôn chữ hoa: N
      CT178 Nghe- viết: Mưa bóng mây. 159 Nghe – viết: Trên đường mòn Hồ Chí Minh
      TLV179,180 Tả ngắn về bốn mùa. 160 Báo cáo hoạt động.
  HV201,202 Bài: 86: ôp-ơp TĐ181 Chim sơn ca và bông cúc trắng. 161 Ông tổ nghề thêu.
  HV203,204 Bài 87: ep-êp KC182 Chim sơn ca và bông cúc trắng. 162 Ông tổ nghề thêu.
  HV205,206 Bài 88: ip-up CT183 Tập chép: Chim sơn ca và bông cúc trắng. 163 Nghe-viết:Ông tổ nghề thêu.
21 HV207,208 Bài 89: iêp-ươp TĐ184 Vè chim. 164 Bàn tay cô giáo.
  TV209 Bập bênh, lợp nhà … LT&C185 MRVT: TN về chim chóc. Đặt và trả lời câu hỏi Ở đâu? 165 Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi: Ở đâu?
  TV210 Sách giáo khoa, hí hoáy TV186 Chữ hoa: R 166 Ôn chữ hoa:O, Ô, Ơ
      CT187 Nghe-viết: Sân chim. 167 Nhớ-viết: Bàn tay cô giáo.
      TLV188,189 Đáp lời cảm on. Tả ngắn về loài chim. 168 Nói về tri thức. Nghe kể:Nâng niu từng hạt giống.
  HV211,212 Bài 90: Ôn tập. TĐ190 Một trí khôn hơn trăm trí khôn. 169 Nhà bác học và bà cụ.
  HV213,214 Bài 91: oa-oe KC191 Một trí khôn hơn trăm trí khôn. 170 Nhà bác học và bà cụ.
  HV215,216 Bài 92: oai-oay CT192 Nghe-viết: Một trí khôn hơn trăm trí khôn. 171 Nghe-viết: Ê-đi-xơn.
  HV217,218 Bài 93: oan-oăn TĐ193 Cò và Cuốc 172 Cái cầu.
22 TV219,220 Bài 94: oang-ăng LT&C1914 MRVT: Từ ngữ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy. 173 MRVT: Sáng tạo. Dấu phảy, dấu chấm, dấu chấm hỏi.
      TV195 Chữ hoa: S 174 Ôn chữ hoa P
      CT196 Nghe-viết: Cò và Cuốc. 175 Nghe viết: Một nhà thông thái
      TLV197,198 Đáp lời xin lỗi. Tả ngắn về loài chim. 176 Nói viết về một người lao động trí óc.
  HV221,222 Bài 95: oanh-oach TĐ199 Bác sĩ Sói. 177 Nhà ảo thuật.
  HV223,224 Bài 96: oat-oăt KC200 Bác sĩ Sói. 178 Nhà ảo thuật.
  HV225,226 Bài 97: Ôn tập CT201 Tập chép: Bác sĩ Sói. 179 Nghe-viết: Nghe nhạc.
23 HV227,228 Bài 98: uê-uy TĐ202 Nội qui Đảo khỉ. 180 Chuwowg trình xiếc đặc sắc.
  HV229,230 Bài 99: ươ-uya LT&C203 MRTV: từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu ỏi: Như thế nào? 181 Nhân hoá. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
      TV204 Chữ hoa T 182 Ôn chữ hoa: Q
      CT205 Nghe-viết: Ngày hội đau voi ở Tây Nguyên. 183 Nghe-viết: Người sáng tác Quốc ca Việt Nam.
      TLV206,207 Đáp lời khẳng định. Viết nội quy. 184 Kể lại một buổi biểu diễn nghệ thuật.
  HV231,232 Bài 100: uân-uyên TĐ208 Quả tim khỉ. 185 Đối đáp với vua.
  HV233,234 Bài 101: uât-uyêt KC209 Quả tim khỉ. 186 Đôi đáp với vua.
  HV235,236 Bài 102: uynh-uych CT210 Nghe-viết: Quả tim khỉ. 187 Nghe-viết: Đối đáp với vua.
24 HV237,238 Bài 103: Ôn tập TĐ211 Voi nhà. 188 Tiếng đàn.
  TV239 Tàu thuỷ, giấy pơ-luya, LT&C212 MRVT: từ ngữ về loài thú. Dấu chấm, dấu phảy. 189 MRVT: Nghệ thuật. Dấu phẩy.
  TV240 Ôn tập TV213 Chữ hoa: U,Ư. 190 Ôn chữ hoa: R
      CT214 Nghe-viết: Voi nhà. 191 Nghe – viết: Tiếng đàn
      TLV215,216 Đáp lời phủ  định. Nghe – trả lời câu hỏi. 192 Nghe kể: Người bán quạt may mắn.
  TĐ241,242 Trường em. TĐ217 Sơn Tinh, Thuỷ Tinh. 193 Hội vật.
  TV243,244 Tô chữ hoa:A,Ă,Â,B KC218 Sơn Tinh, Thuỷ Tinh. 194 Hội vật.
  CT245,246 Trường em. CT219 Tập chép: Sơn Tinh, Thuỷ Tinh. 195 Nghe-viết: Hội vật.
25 TĐ247 Tặng cháu. TĐ220 Bé nhìn biển. 196 Hội đau với Tây Nguyên.
  CT248 Tặng cháu. LT&C221 MRVT: từ ngữ về sông biển. Đáp và trả lời câu hỏi Vì sao? 197 Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao?
  TĐ249 Cái nhãn vở. TV222 Chữ hoa: V 198 Ôn chữ hoa: S
  KC250 Rùa và Thỏ. CT223 Nghe-viết: Bé nhìn biển. 199 Nghe-viết: Hội đua voi ở Tây nguyên.
      TLV224,225 Đáp lời đồng ý. Quan sát tranh, trả lời câu hỏi. 200 Kể về lễ hội.
  TĐ251,252 Bàn tay mẹ TĐ226 Tôm Càng và cá con. 201 Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử.
  CT253,254 Bàn tay mẹ KC227 Tôm Càng và cá con. 202 Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử.
  TĐ255,256 Cái Bống CT228 Tập chép: Vì sao cá không biết nói. 203 Nghe-viết: Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử.
  TV257,258 Tô chữ hoa:C,D,Đ TĐ229 Sông Hương 204 Rước đèn ông sao.
26 CT259, Cái Bống LT&C230 MRVT: từ ngữ về sông biển.  Dấu phẩy. 205 MRTV: Lễ hội. Dấu phẩy.
  Ôn tập260 Ôn tập TV231 Chữ hoa X 206 Ôn chữ hoa: T
    Kiểm tra giữa kì II CT232 Nghe-viết: Sông Hương. 207 Nghe-viết: Rước đèn ông sao.
      TLV233,234 Đáp lời đồng ý. Tả ngắn về biển 208 Kể về một ngày hội.
  TĐ261,262 Hoa ngọc lan TĐ235 Ôn tập và KT GHKII: Đọc thêm các bài Tập đọc trong SGK: 209 Ôn tập và KT GHKII: Đọc thêm các bài Tập đọc trong SGK:
  TV263,264 Tô chữ hoa: E,Ê,G KC236 Lá thư nhầm địa chỉ(T19), Mùa nước nổi(T20), 210 Bộ đội về làng(T19), Trên đường mòn HCM(T20)
  CT265,266 Nhà bà ngoại CT237 Thông báo của thư viện vườn chim(T21), Chim rừng TN (T22) 211 Người trí thức yêu nước(T21),Chiếc máy bơm(T22)
  TĐ267 Ai dậy sớm. TĐ238 Sư tử xuất quân(T23), Gấu trắng là chúa tò mò(T24) 212 Em vẽ Bác Hồ(T23),Mặt trời mọc đằng … tây(T24)
27 CT268 Câu đố LT&C239 Dự báo thời tiết(T25), Cá sấu sợ cá mập(T26), KT đọc thành tiếng 213 Ngày hội rừng xanh(T25),Đi hội chùa Hương(T26).KT đọc.
  TĐ269 Mưu chú Sẻ. TV240 Ôn tập về kể chuyện, Chính tả, LC&T, TLV (Tiết 1-7). 214 Ôn tập về kể chuyện, Chính tả, LC&T, TLV (Tiết 1-7).
  KC270 Trí khôn CT241 Kiểm tra đọc (Đọc hiểu, LC&T). 215 Kiểm tra đọc (Đọc hiểu, LC&T).
      TLV242,243 Kiểm tra Viết(Chính tả, TLV). 216 Kiểm tra Viết(Chính tả, TLV).
  TĐ271,272 Ngôi nhà. TĐ244 Kho báu 217 Cuộc chạy đua trong rừng.
  TV273,274 Tô chữ hoa:H,I,K KC245  Kho báu 218 Cuộc chạy đua trong rừng.
  CT275,276 Ngôi nhà. CT246 Nghe-viết: Kho báu 219 Nghe-viết: Cuộc chạy đua trong rừng.
28 TĐ277 Quà của bố. TĐ247 Cây dừa 220 Cùng vui chơi.
   CT278 Quà của bố. LT&C248 MRTV:tn về cây cối. Đặt và TL câu hỏi Để làm gì?Dấu chấm, phảy 221 Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?
  TĐ279 Vì bây giờ mẹ mới về TV249 Chữ hoa Y 222 Ôn chữ hoa T
  KC280 Bông hoa cúc trắng. CT250 Nghe-viết: Cây dừa. 223 Nhớ-viết: cùng vui chơi.
      TLV251,252 Đáp lời chia vui. Tả ngắn về cây cối. 224 Kể lại một trận thi đấu thể thao. Viết lại một tin thể thao tr báo, đài
  TĐ281,282 Đầm sen TĐ253 Những quả đào. 225 Buổi học thể dục.
  TV283,284 Tô chữ hoa: L,M,N KC254 Những quả đào. 226 Buổi học thể dục.
  CT288,286 Hoa sen CT255 Tập chép: Những quả đào. 227 Nghe-viết: Buổi học thể dục.
29 TĐ287 Mời vào TĐ256 Cây đa quê hương. 228 Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
  CT288 Mời vào LT&C257 MRVT: từ ngữ về cây cối.Đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì? 229 MRVT: Thể thao. Dấu phẩy.
  TĐ289 Chú công TV258 Chữ A hoa (kiểu 2). 230 Ôn chữ hoa T
  KC290 Niềm vui bất ngờ. CT259 Nghe-viết: Hoa phượng. 231 Nghe – viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục.
      TLV260,261 Đáp lời chia vui. Nghe-trả lời câu hỏi. 232 Viết về một trận thi đấu thể thao.
  TĐ291,292 Chuyện ở lớp. TĐ262 Ai ngoansẽ được thưởng. 233 Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua.
  TV293,294 Tô chữ hoa:O,Ô,Ơ,P KC263 Ai ngoansẽ được thưởng. 234 Gặp gỡ ở Lúc-xăm-bua.
  CT295,296 Chuyện ở lớp. CT264 Nghe-viết: Ai ngoansẽ được thưởng. 235 Nghe-viết: Liên hợp quốc.
30 TĐ297 Mèo con đi học. TĐ265 Cháu nhớ Bác Hồ. 236 Một mái nhà chung.
  CT298 Mèo con đi học. LT&C266 MRVT: từ ngữ về Bác Hồ. 237 Đặt và trả lời câu hỏi: Bằng gì?Dấu hai chấm.
  TĐ299 Người bạn tốt. TV267 Chữ hoa M (kiểu 2) 238 Ôn chữ hoa U
  KC300 Sói và Sóc. CT268 Nghe-viết: Cháu nhớ Bác Hồ. 239 Nhớ viết: Một mái nhà chung.
      TLV269,270 Nghe- trả lời câu hỏi. 240 Viết thư.
  TĐ301302 Ngưỡng cửa. TĐ271  Chiếc rễ đa tròn 241 Bác sĩ Y-éc-xanh
  TV303,304 Tô chữ hoa: Q,R KC272 Chiếc rễ đa tròn 242 Bác sĩ Y-éc-xanh
  CT305,306 Ngưỡng cửa. CT273 Nghe -viết: Việt Nam có Bác Hồ. 243 Nghe-viết: Bác sĩ Y-éc-xanh
31 TĐ307,308 Kể cho bé nghe. TĐ274 Cây đa và hoa bên lăng Bác. 244 Bài hát trồng cây.
  CT309 Kể cho bé nghe. LT&C275 MRVT: từ ngữ về Bác Hồ. Dấu chấm, dấu phẩy. 245 MRVT: Các nước. Dấu phẩy.
  TĐ310 Hai chị em TV276 Chữ hoa:N (Kiểu 2) 246 Chữ hoa:V
  KC Dê con nghe lời mẹ. CT277 Nghe-viết: Cây và hoa bên lăng Bác. 247 Nhớ viết: bài hát trồng cây.
      TLV278,279 Đáp lời khen ngợi. Tả ngắn về Bác Hồ. 248 Thảo luận về bảo vệ môi trường.
  TĐ311,312 Hồ gươm TĐ280 Chuyện quả bầu. 249 Người đi săn và con vượn.
  TV313,314 Tô chữ hoa: S,T KC281 Chuyện quả bầu. 250 Người đi săn và con vượn.
  CT315,316 Hồ gươm CT282 Nghe-viết: Chuyện quả bầu. 251 Nghe-viết: Ngôi nhà chung.
32 TĐ317 Luỹ tre TĐ283 Tiếng chổi tre. 252 Cuốn sổ tay.
  CT318 Luỹ tre LT&C284 Từ trái nghĩa. Dấu chấm, dấu phải. 253 Đặt và trả lời câu hỏi: Bằng gì?Dấu hai chấm, dấu chấm.
  TĐ319 Sau cơn mưa TV285 Chữ hoa: Q (Kiểu 2) 254 Ôn chữ hoa: X
  KC320 Luỹ tre CT286 Nghe-viết: Tiếng chổi tre. 255 Nghe-viết: Hạt mưa.
      TLV287,288 Đáp lời từ chối. Đọc sổ liên lạc. 256 Nói, viết về bảo vệ môi trường.
  TĐ321,322 Cây bàng. TĐ289 Bóp nát quả cam. 257 Cóc kiện trời.
  TV323,324 Tô chữ hoa:U,Ư,V KC290 Bóp nát quả cam. 258 Cóc kiện trời.
  CT325,326 Cây bàng. CT291 Nghe-viết: Bóp nát quả cam. 259 Nghe-viết: Cóc kiện trời.
33 TĐ327 Đi học. TĐ292 Lượm. 260 Mặt trời xanh của tôi.
  CT328 Đi học. LT&C293 MRVT: từ ngữ chỉ nghề nghiệp. 261 Nhân hoá.
  TĐ329 Nói dối hại thân TV294 Chữ hoa V (kiểu 2) 262 Ôn chữ hoa: Y
  KC330 Cô chủ không biết CT295 Nghe-viết: Lượm. 263 Nghe-viết: Quà của đồng nội.
    quý tình bạn. TLV296,297 Đáp lời an ủi. Kể chuyện được chứng kiến (viết). 264 Ghi chép sổ tay.
  TĐ331,332 Bác đưa thư TĐ298 Người làm đồ chơi. 265 Sự tích chú Cuội cung trăng.
  TV333,334 Tô chữ hoa:X,Y KC299 Người làm đồ chơi. 266 Sự tích chú Cuội cung trăng.
  CT335,336 Bác đưa thư CT300 Nghe-viết: Người làm đồ chơi. 267 Nghe-viết: Thì thầm
34 TĐ337 Làm anh TĐ301 Đàn bê của anh Hồ Giáo. 268 Mưa
  CT338 Chia quà LT&C302 Từ trái nghĩa. MRVT: từ ngữ chỉ nghề nghiệp 269 MRVT: Thiên nhiên. Dấu chấm, dấu phẩy.
  TĐ339 Người trồng na TV303 Ôn cách viết hoa: A,M,N,Q,V(kiểu 2) 270 Ôn chữ hoa: A,M,N,V (kiểu 2)
  KC340 Hai tiếng kì lạ. CT304 Nghe-viết: Đàn bê của anh Hồ Giáo. 271  Nghe-viết: Dòng suối thức.
      TLV305,306  Kể ngắn về người thân (nói, viết) 272 Nghe kể: Vươn tới các vì sao. Ghi chép sổ tay.
  TĐ341.342 Anh hùng biển cả. TĐ307 Ôn tập va KT cuối KHII:  Đọc thêm các bài TĐ trong SGK: 273 Ôn tập va KT cuối KHII:  Đọc thêm các bài TĐ trong SGK:
  TV343,344 Viết chữ số: 0 …9 KC308 Bạn có biết?(T28),Cậu bé và cây si già(T29) 274 Tin thể thao(T28).Ngọn lửa Olimpic(T30)
  CT345,346 Loài cá thông minh CT309 Bảo vệ như thế là rất tốt(T31),Quyển sổ liên lạc(T32) 275 Con cò(T31), Mè hoa lượn sống(T32)
35 TĐ347 Ò …ó …. O TĐ310 Lá cờ(T33), Cháy nhà hàng xóm(T34) 276 Quà của đồng nội(T33), Trên con tàu vũ trụ(T34)
  CT348 Ò …ó …. O LT&C311 KT đọc thành tiếng; Ôn tập về kể chuyện, Chính tả, LT &C 277 KT đọc thành tiếng; Ôn tập về kể chuyện, Chính tả, LT &C
  TĐ349 Bài luyện tập (1 hoặc 2) TV312 TLV (các tiết từ 1 đến 7) 278 TLV (các tiết 1-6)
  KC350 Bài luyện tập (3 hoặc 4) CT313 KT Đọc(Đọc hiểu, LT&C). 279 KT Đọc(Đọc hiểu, LT&C).
      TLV314,315 KT Viết (CT, TLV) 280 KT Viết (CT, TLV)
  HV        
  HV   KC      
  HV   CT      
36 HV        
      LT&C      
      TV      
      CT      
      TLV

Tin khác đã đưa

BÍ QUYẾT ĐỂ “ĐĂNG NHẬP” THÀNH CÔNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ