Phân phối chương trình Môn Tiếng Anh - THPT

Phân phối chương trình Môn Tiếng Anh - THPT (Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2009-2010)

  1. A.         NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN HỌC
    1. Sử dụng phân phối chương trình

Giáo viên căn cứ vào tình hình thực tế giảng dạy để điều chỉnh tiết học của từng bài cho phù hợp với đối tượng học sinh. Tuy nhiên số tiết quy định cho toàn chương trình và số tiết kiểm tra là yêu cầu bắt buộc.

Giáo viên cũng có thể điều chỉnh một số bài tập trong sách giáo khoa có yêu cầu cao và quá dài đối với học sinh. Xem các hướng dẫn về giảm yêu cầu cần đạt một số loại hình bài tập trong các tài liệu Hướng dẫn chuẩn kiến thức kỹ năng chương trình môn tiếng Anh THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

  1. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập

-Việc đánh giá kết quả học tập cần được thông qua bốn kỹ năng: nghe, nói ,đọc, viết.

            – Nội dung các bài kiểm tra cần gắn liền với mục tiêu của các bài học tại thời điểm kiểm tra.

- Việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh cần được thực hiện qua hai phương thức: thường xuyên và định kỳ, với nhiều hình thức kiểm tra khác nhau thông qua các hoạt động thực hành, luyện tập bài học trên lớp, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết, kiểm tra cuối học kỳ.

Cấu trúc của các bài kiểm tra viết 1 tiết và cuối học kỳ gồm các phần sau:

+ Sử dụng ngôn ngữ (Grammar and Vocabulary) 25%

+ Đọc (Reading) 25%

+ Nghe (Listening) 25%

+ Viết (Writing) 25%

Tuy nhiên, trong những năm đầu làm quen với sách giáo khoa mới, nhất là đối với các vùng có khó khăn về điều kiện học tập, tỉ lệ của phần kiểm tra kỹ năng nghe và viết có thể nâng dần từ 20% đến 25 %.

  1. Sử dụng trang thiết bị, đồ dùng dạy học

- Các trang thíết bị cần thiết cho việc dạy học bộ môn: máy cát xét, tranh ảnh, đồ vật thật để minh họa từ ngữ mới hoặc tạo tình huống trong các bài dạy. Có đủ băng máy và các điều kiện cần thiết( như pin ở các vùng chưa có điện) để sử dung máy dạy các bài luyện nghe trong sách giáo khoa là yêu cầu bắt buộc. Đối với những địa phương có điều kiện, giáo viên có thể sử dụng thêm các trang thiết bị như máy tính, đèn chiếu, video, TV và các phương tiện nghe nhìn hiện đại khác.

- Việc sử dụng có hiệu quả các đồ dùng dạy học tối thiểu nên được coi là một trong những tiêu chí để đánh giá chất lượng các giờ dạy.

 

 

B.  PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 10

MÔN TIẾNG ANH – BỘ CHUẨN

Cả năm: 3 tiết x 37 tuần = 111 tiết

Học kì I: 3 tiết x 19tuần = 57 tiết

Học kì II: 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết

Bài

Nội dung

Tiết Số

Ghi Chú

  Giới thiệu ctrình

1

 
 

 

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF …

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

2

3

4

5

6

 
UNIT 2: SCHOOL TALKS

 

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

7

8

9

10

11

 
UNIT 3 :  PEOPLE’S BACKGROUND

 

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

12

13

14

15

16

 
  Test Yourself A

17

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

18,19

 
UNIT4: SPECIAL  EDUCATION

 

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

20,21

22

23

24

25

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; LF: 1,5 tiết

UNIT 5 :  TECHNOLOGY AND YOU

 

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

26,27

28

29

30

31

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; LF: 1,5 tiết

UN IT 6:  AN EXCURSION

 

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

32

33

34

35

36

 
  Test Yourself B

37

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

38,39

 
UNIT 7: THE MASS MEDIA

 

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

40, 41

42

43

44

45

 
UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE

 

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

46,47

48

49

50

51

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; LF: 1,5 tiết

  Test Yourself C

52

 
  Ôn tập HKI

 

Thi HKI và sửa bài

53,54,55

56,57,58

 

Tuần thi học kỳ

 

HỌC KÌ II

Bài

Nội dung

Tiết Số

Ghi Chú

UNIT 9:  UNDERSEA WORLD

 

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

59

60

61

62

63

 
UNIT10: CONSERVATION

 

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

64

65

66

67

68

 
UNIT 11:  NATIONAL  PARKS

 

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

69

70

71

72

73

 
  Test Yourself D

74

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

75

 
UNIT 12:  MUSIC

 

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

76

77

78

79

80

 
UNIT 13:   FILMS AND CINEMA

 

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

81,82

83

84

85

86

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; LF: 1,5 tiết

UNIT 14  :    THE WORLD CUP

 

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

87

88

89

90

91

 
  Test Yourself E

92

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

93,94

 
UNIT 15:

 

CITIES

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

95

96

97

98

99

 
UNIT 16:

 

 

HISTORICAL PLACES

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

100

101

102

103

104

 
  Test Yourself F

105

 
  Ôn tập HK II 106,107,108  
  Thi HK II và sửa bài thi 109,110,111

 

 

Tuần thi học kỳ

¨            Ghi Chú:

  1. 1.                   Các đơn vị bài học số 4,5,7, 8,13 dạy 6 tiết / bài
  2. 2.                  Trình tự dạy các kỹ năng trong phân phối chương trình chỉ mang tính gợi ý. GV có thể thay đổi trình tự này trong một đơn vị bài để dạy sao cho có hiệu quả

 

 

 

 

MÔN TIẾNG ANH – BỘ NÂNG CAO

Cả năm: 4 tiết x 37 tuần = 148 tiết

Học kì I: 4 tiết x 19 tuần = 76 tiết

Học kì II: 4 tiết x 18 tuần = 72 tiết

Bài

Nội dung

Tiết số

Ghi Chú

 

Giới thiệu ctrình

1

 

UNIT 1

 

SCHOOL TALKS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

2,3

4

5

6

7,8

 
2

 

UNIT 2 

 PEOPLE’S BACKGROUND

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

9,10

11

12

13

14,15

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

16.17

 
UNIT 3 

 

 DAILY ACTIVITIES

(8 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

18,19

20

21,22

23

24, 25

 

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

UNIT 4  

 

SPECIAL  EDUCATION

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

26,26

28

29

30

31,32

 
  Consolidation 1

33,34

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

35,36

 
UNIT 5 TECHNOLOGY

 

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

37,38

39

40

41

42,43

 
UNIT 6  

 

SCHOOL OUTDOOR ACTIVITIES

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

44,45

46

47

48

49,50

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

51,52

 
UNIT 7 

 

THE MASS MEDIA

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

53,54

55

56

57,58

58

 

 

 

 

UNIT 8 

 

LIFE IN THE COMMUNITY

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

59,60

61

62

63,64

65

 
  Consolidation 2

66,67

 
  Ôn tập HKI

 

Thi HKI  và sửa bài thi

68,69,70,71,72

73,74,75,76

 

Tuần thi học kỳ

 

HỌC KÌ II

 

Bài

Nội dung

Tiết số

Ghi Chú

UNIT 9

 

UNDERSEA WORLD (7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

77,78

79

80

81,82

82,83

 

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

UNIT 10 

 

CONSERVATION

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

84,85

86

87

88,89

90

 

 

 

 

(1,5 tiết)

       (1,5 tiết)

  Kiểm tra và chữa bài KT

91,92

 
UNIT 11

 

NATIONAL  PARKS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

93,94

95

96

97,98

99

 
UNIT 12 

 

 MUSIC (7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

100,101

102

103

104,105

106

 
  Consolidation 3

107,108

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

109,110

 
UNIT 13  

 

THEATER AND MOVIES

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

111,112

113

114

115,116

117

 
UNIT 14 

 

THE WORLD CUP

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

118,119

120

121,122

123

124

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

  Kiểm tra và chữa bài KT

125,126

 
UNIT 15 

 

THE PACIFIC RIM

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

127,128

129

130

131,132

133

 
 

 

UNIT 16 

HISTORICAL PLACES

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

134,135

136

137

138,139

140

 
  Consolidation 4

141,142

 
  Ôn tập  Thi HK II

143,144,145

 
  Thi HK II và chữa bài Thi

146,147,148

 

¨            Ghi Chú:

  1. 1.                   Đơn vị bài học số 3 dạy 8 tiết / bài
  2. 2.                  Trình tự dạy các kỹ năng trong phân phối chương trình chỉ mang tính gợi ý. GV có thể thay đổi trình tự này trong một đơn vị bài để dạy sao cho có hiệu quả

 

 

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 11

MÔN TIẾNG ANH – BỘ CHUẨN

Cả năm: 3 tiết x 37 tuần = 111 tiết

Học kì I: 3 tiết x 19tuần = 57 tiết

Học kì II: 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết

Bài

Nội dung

Tiết Số

Ghi Chú

  Giới thiệu ctrình

1

 
UNIT 1

 

FRIENDSHIP

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

2,3

4

5

5

6

 

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; LF: 1,5 tiết

UNIT  2

 

PERSONAL EXPERIENCES

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

7

8

9

10

11

 

 
UNIT 3

 

A PARTY

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

12

13

14

15

16

 
  Test Yourself A

17

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

18,19

 
UNIT 4

 

VOLUNTEER WORK

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

20,21

22

23

24

25

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; LF: 1,5 tiết

UNIT 5

 

ILLITERACY

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

26

27

28

29

30

 

 
UNIT 6

 

COMPETITIONS

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

31

32

33

34

35

 
  Test Yourself B

36

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

37,38

 
UNIT 7

 

WORLD POPULATION

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

39

40

41

42

43

 
UNIT 8

 

CELEBRATIONS

(6tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

44, 45

46

47

48

49

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; LF: 1,5 tiết

  Ôn tập HKI

 

Thi HKI và sửa bài

50,51,52,53,

54,55,56,57

 

Tuần thi học kỳ

 

 

HỌC KÌ II

Bài

Nội dung

Tiết Số

Ghi Chú

UNIT 9

 

THE POST OFFICE

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

 

58

59

60

61

62

 
  Test yourself C

63

 
UNIT 10

 

NATURE IN DANGER

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

64

65

66

67

68

 
UNIT 11

 

SOURCES OF ENERGY     (5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

69

70

71

72

73

 
  Test yourself D

74

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

75,76

 
UNIT 12

 

THE ASIAN GAMES

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

       77

 

78

79

80

81

82

 
UNIT 13

 

HOBBIES

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

83

84

85

86

87

 
UNIT 14

 

RECREATION

(5tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

88

89

90

91

92

 
  Test Yourself E

93

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

94,95

 
UNIT 15

 

SPACE CONQUEST

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

96

97

98

99

100

 
UNIT 16

 

THE WONDERS OF  THE WORLD

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

101

102

103

104

105

 
  Test Yourself F

106

 
  Ôn tập HK II 107, 108  
  Thi HK II và sửa bài thi 109,110

 

,111

 

 

Tuần thi học kỳ

¨            Ghi Chú:

  1. 1.                   Các đơn vị bài học số 1,4,8 dạy 6 tiết / bài
  2. 2.                  Trình tự dạy các kỹ năng trong phân phối chương trình chỉ mang tính gợi ý. GV có thể thay đổi trình tự này trong một đơn vị bài để dạy sao cho có hiệu quả

 

MÔN TIẾNG ANH – BỘ NÂNG CAO

Cả năm: 4 tiết x 37 tuần = 148 tiết

Học kì I: 4 tiết x 19 tuần = 76 tiết

Học kì II: 4 tiết x 18 tuần = 72 tiết

Bài

Nội dung

Tiết số

Ghi Chú

 

Giới thiệu ctrình

1

 

UNIT 1

 

FRIENDSHIP

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

2,3

4

5

6,7

8

 
UNIT  2

 

PERSONAL EXPERIENCE

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

9,10

11

12

13,14

15

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

16.17

 
UNIT 3

 

 PARTIES

(8 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

18,19

20

21

22,23

24,25

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

UNIT 4

 

VOLUNTEER WORK

AND LITERACY PROGRAMS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

26,27

28

29

30

31

 
  Consolidation 1

32,33

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

34,35

 
UNIT 5

 

 COMPETITIONS

(8 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

36,37

38

39

40,41

42,43

 
UNIT 6

 

POPULATION

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

44,45

46

47

48,49

50

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

51,52

 
UNIT 7

 

CELEBRATIONS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

53,54

55

56

57,58

59

 

 

 

 

UNIT 8

 

POSTAL AND TELECOMMUNICATIONS SERVICES

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

60,61

62

64

65,66

67

 
  Consolidation 2

68,69

 
  Ôn tập HKI

 

Thi HKI  và sửa bài thi

70,71,72,73

74,75,76

 

Tuần thi học kỳ

 

HỌC KÌ II

 

Bài

Nội dung

Tiết số

Ghi Chú

UNIT 9

 

NATURE IN DANGER

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

77,78

79

80

81,82

82

 
UNIT 10

 

SOURCES OF ENERGY

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

84,85

86

87

88

89,90

 

 

 

 

 

UNIT 11

 

THE ASIAN GAMES

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

91,92

93

94

95,96

97

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

98,99

 
UNIT 12

 

HOBBIES

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

100,101

102

103

104,105

106

 
  Consolidation 3

107,108

 
UNIT 13

 

ENTERTAINMENT

(8 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

109,110

111

112

113,114

115,116

 
UNIT 14

 

SPACE CONQUEST

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

117,118

119

120,121

122

123

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

124,125

 
UNIT 15

 

WONDERS OF THE WORLD

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

126,127

128

129

130,131

132

 
UNIT 16

 

AN ENGLISH -SPEAKING

(7tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

133,134

135

136

137,138

139

 
  Consolidation 4

140,141

 

 

  Ôn HK II

142,143,144,145

 
  Thi và chữa bài thi

146,147,148

 

 

¨            Ghi Chú:

  1. 1.       Các đơn vị bài học số 3, 5,13 dạy 8 tiết / bài
  2. 2.       Trình tự dạy các kỹ năng trong phân phối chương trình chỉ mang tính gợi ý. GV có thể thay đổi trình tự này trong một đơn vị bài để dạy sao cho có hiệu quả
  3. 3.       

 

 

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH LỚP 12

MÔN TIẾNG ANH – BỘ CHUẨN

Cả năm: 3 tiết x 37 tuần = 111 tiết

Học kì I: 3 tiết x 19tuần = 57 tiết

Học kì II: 3 tiết x 18 tuần = 54 tiết

Bài

Nội dung

Tiết Số

Ghi Chú

  Giới thiệu chương trình

1

 
UNIT 1

 

HOME LIFE

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

2

3

4

5

6

 
UNIT 2

 

CULTURAL DIVERSITY

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

7,8

9

10

11

12

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; LF: 1,5 tiết

UNIT 3

 

WAYS OF SOCIALIZING

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

13

14

15

16

17

 
  Test Yourself A

18

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

19,20

 
UNIT 4

 

SCHOOL EDUCATION SYSTEM

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

21

22

23

24

25

 
UNIT 5

 

HIGHER EDUCATION

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

26

27

28

29

30

 
UNIT 6

 

FUTURE JOBS

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

31

32

33

34

35

 
  Test Yourself B

36

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

37,38

 
UNIT 7

 

ECONOMIC REPORMS

(6 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

39,40

41

42

43

44

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; Speaking: 1,5 tiết

UNIT 8

 

LIFE IN THE FUTURE

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

45

46

47

48

49

 
  Test Yourself C

50

 
  Ôn tập HKI

 

Thi HKI và sửa bài

51,52,53,54

55,56,57

 

Tuần thi học kỳ

 

HỌC KÌ II

Bài

Nội dung

Tiết Số

Ghi Chú

UNIT 9

 

DESERTS

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

59

60

61

62

63

 
UNIT 10

 

ENDANGERED SPECIES

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

64

65

66

67

68

 
  Test Yourself D

69

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

70

 
UNIT 11

 

BOOKS

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

71

72

73

74

75

 
UNIT 12

 

WATER SPORTS

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

76

77

78

79

80

 
UNIT 13

 

THE 22ND SEA GAMES

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

81

82

83

84

85

 
  Test Yourself E

86

 
  Kiểm tra và chữa bài KT

87,88

 
UNIT 14

 

INTERNATIONAL ORGANISATIONS

(6tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

89,90

91

92

93

94

Có thể dạy Reading: 1,5 tiết; Speaking: 1,5 tiết

UNIT 15

 

WOMEN IN SOCIETY

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

95

96

97

98

99

 
UNIT 16

 

THE ASSOCIATION OF SOUTHEAST ASIAN NATIONS

(5 tiết)

A.  Reading

 

B.  Speaking

C.  Listening

D.  Writing

E.  Language Focus

100

101

102

103

104

 
  Test Yourself F

105

 
  Ôn tập HK II 106,107,

 

108

 
  Thi HK II và sửa bài thi 109,110

 

,111

 

 

Tuần thi học kỳ

¨            Ghi Chú:

  1. 1.                   Các đơn vị bài học số 2, 7, 14 dạy 6 tiết / bài
  2. 2.                  Trình tự dạy các kỹ năng trong phân phối chương trình chỉ mang tính gợi ý. GV có thể thay đổi trình tự này trong một đơn vị bài để dạy sao cho có hiệu quả

 

MÔN TIẾNG ANH – BỘ NÂNG CAO

Cả năm: 4 tiết x 37 tuần = 148 tiết

Học kì I: 4 tiết x 19 tuần = 76 tiết

Học kì II: 4 tiết x 18 tuần = 72 tiết

Bài

Nội dung

Tiết số

Ghi Chú

 

Giới thiệu ctrình

1

 

UNIT 1

 

HOME LIFE

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

2,3

4

5

6

7,8

 

 
UNIT 2

 

CULTURAL DIVERSITY

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

9,10

11

12

13

14,15

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

16.17

 
UNIT 3

 

SCHOOL EDUCATION SYSTEM

(8 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

18,19

20

21,22

23,24

25

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

16.17

 
UNIT 4

 

HIGHER EDUCATION

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

26,26

28

29

30

31,32

 
  Consolidation 1

33,34

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

35,36

 
UNIT 5

 

FUTURE JOBS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

37,38

39

40

41

42,43

 
UNIT 6

 

ECONOMIC REPORMS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

44,45

46

47

48

49,50

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

51,52

 
UNIT 7

 

YOUTH

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

53,54

55

56

57,58

58,59

 

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

UNIT 8

 

FUTURE LIFE

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

60,61

62

63

64,65

66

 
  Consolidation 2

67,68

 
  Ôn tập HKI

 

Thi HKI  và sửa bài thi

69,70,71,72

73,74,75,76

 

Tuần thi học kỳ

 

HỌC KÌ II

 

Bài

Nội dung

Tiết số

Ghi Chú

UNIT 9

 

DESERTS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

77,78

79

80

81,82

82,83

 

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

UNIT 10

 

ENDANGERED SPECIES

(8 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

84,85

86

87

88,89

90,91

 

 

 

 

 

  Kiểm tra và chữa bài KT

92,93

 
UNIT 11

 

BOOKS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

94,95

96

97

98,99

100

 
UNIT 12

 

WATER SPORTS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

101,102

103

104

105,106

107

 
  Consolidation 3

108,109

 
  Kiểm tra và chữa bài kiểm tra

110,111

 
UNIT 13

 

SEAGAMES

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

112,113

114

115

116,117

117,118

 

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

UNIT 14

 

INTERNATIONAL ORGANISATIONS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

119,120

121

122,123

123,124

125

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

  Kiểm tra và chữa bài KT

126,127

 
UNIT 15

 

WOMEN IN SOCIETY

(8 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

128,129

130

131

132,133

133,134

 

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

UNIT 16

 

THE ASSOCIATION OF SOUTHEAST ASIAN NATIONS

(7 tiết)

Reading

 

Listening

Speaking

Writing

Language Focus

135,136

137

138

139,140

140,141

 

 

 

(1,5 tiết)

(1,5 tiết)

  Consolidation 4

142,143

 

 

  Ôn tập & Thi HK II

144,145,146,147,148

 

 

¨            Ghi Chú:

  1. 1.                   Các đơn vị bài học số 3, 10 dạy 8 tiết / bài
  2. 2.                  Trình tự dạy các kỹ năng trong phân phối chương trình chỉ mang tính gợi ý. GV có thể thay đổi trình tự này trong một đơn vị bài để dạy sao cho có hiệu quả

 

 

Tin khác đã đưa

BÍ QUYẾT ĐỂ “ĐĂNG NHẬP” THÀNH CÔNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ