Phân phối chương trình Môn Toán - THPT

PHÂN PHỐI CH­­­­­­­ƯƠNG TRÌNH THCS MÔN TOÁN (Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2009-2010)

A. NHỮNG VẤN ĐỀ CỤ THỂ CỦA MÔN TOÁN

I. CÁC QUY ĐỊNH CĂN BẢN TRONG KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THPT MÔN TOÁN

Yêu cầu trường phổ thông (có cấp THPT) phổ biến đến tất cả cán bộ, giáo viên tham gia giảng dạy môn Toán về các quy định trong hướng dẫn sử dụng khung phân phối chương trình (KPPCT) của Tài liệu phân phối chương trình THPT môn Toán (dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2008 – 2009) ban hành kèm theo Công văn số 7299/BGDĐT-GDTrH ngày 12/8/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phân phối chương trình THCS, THPT năm học 2008 – 2009; sau đây là những vấn đề căn bản.

         1. Chương trình

Cán bộ, giáo viên tham gia giảng dạy môn Toán cấp THPT cần bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng, yêu cầu về thái độ đối với học sinh (HS) tại chương trình giáo dục phổ thông môn Toán ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, KPPCT nói trên và phân phối chương trình môn Toán này.

         2. Yêu cầu phải chú trọng trong dạy học môn Toán

Trong dạy học môn Toán (kể cả kiểm tra, đánh giá) yêu cầu phải chú trọng :

- Căn cứ chuẩn kiến thức, kĩ năng của chương trình giáo dục phổ thông môn Toán ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT;

- Các kiến thức, kĩ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặc thù Toán học phù hợp với định hướng của cấp THPT;

- Tăng cường tính thực tiễn và tính sư phạm, không yêu cầu quá cao về lí thuyết;

- Giúp HS nâng cao năng lực tư duy trừu tượng và hình thành cảm xúc thẩm mĩ, khả năng diễn đạt ý tưởng qua học tập môn Toán.

         3. Về phương pháp dạy học môn Toán

- Tích cực hóa hoạt động học tập; rèn luyện khả năng tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề của HS nhằm hình thành – phát triển ở HS tư duy tích cực, độc lập, sáng tạo.

- Chọn lựa, sử dụng những phương pháp dạy học (PPDH) phát huy tính cực, chủ động và khả năng tự học của HS; hoạt động hóa việc học tập của HS bằng những hướng dẫn để HS tự trải nghiệm, chiếm lĩnh tri thức, chống lối học thụ động.

- Phát huy ưu thế của mỗi PPDH, chú trọng sử dụng PPDH phát hiện và giải quyết vấn đề.

- Đồng thời chú trọng cả hình thành kiến thức, rèn luyện kĩ năng và vận dụng vào thực tiễn.

- Thiết kế bài giảng, đề kiểm tra (KT) phải theo các quy định tại tài liệu bồi dưỡng thực hiện chương trình và sách giáo khoa của Bộ Giáo dục và Đào tạo, bảo đảm các yêu cầu đổi mới PPDH môn Toán;

Thiết kế bài giảng và dạy học phải bảo đảm năm yêu cầuMột là phát huy tính tích cực, hứng thú học tập của HS và vai trò chủ đạo của giáo viên. Hai là thiết kế bài giảng khoa học, bố cục hợp lý theo hoạt động của học sinh và giáo viên; có hệ thống câu hỏi hiệu quả, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề, tránh quá tải; bồi dưỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sáng tạo kiến thức đã học; tránh ghi nhớ máy móc, tránh không nắm vững bản chất. Ba là tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin, máy tính cầm tay (MTCT), phương tiện nghe – nhìn, thiết bị dạy học khác; thực hiện đầy đủ nội dung thực hành, liên hệ thực tế trong dạy học môn Toán phù hợp kiểu bài và đối tượng HS. Bốn là giáo viên sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, ngắn gọn, dễ hiểu; giáo viên có tác phong thân thiện, gần gũi; luôn coi trọng việc khuyến khích, động viên HS học tập, rèn luyện. Năm là trong cả năm học và trong từng nội dung mỗi bài học phải dạy học sát đối tượng HS; coi trọng bồi dưỡng HS khá, giỏi; chú trọng việc giúp đỡ HS có học lực yếu, kém.

Thiết kế đề KT, đánh giá phải bảo đảm ba yêu cầuMột là giáo viên đánh giá sát và đúng trình độ HS đảm bảo khách quan, toàn diện, công minh; hướng dẫn HS biết tự đánh giá năng lực của mình.Hai là lựa chọn hợp lý hình thức KT, đánh giá là tự luận, hoặc trắc nghiệm khách quan, hoặc kết hợp tự luận và trắc nghiệm khách quan. Ba là thực hiện KT, đánh giá theo quy định tại Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh THCS và học sinh THPT ban hành kèm theo Quyết định số 40/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 51/2008/QĐ-BGDĐT ngày 15/9/2008; thực hiện nghiêm túc tiết trả và sửa bài KT học kỳ I và bài KT học kỳ II (bài KT cuối năm).

- Tăng cường thực hiện đổi mới PPDH thông qua công tác bồi dưỡng giáo viên; công tác dự giờ, thăm lớp của giáo viên; tổ chức rút kinh nghiệm giảng dạy ở tổ chuyên môn; hội thảo về chuyên môn, hội nghị chuyên đề, hội thi giáo viên dạy giỏi các cấp.

- Thực hiện chuẩn kiến thức, kĩ năng theo quy định tại chương trình giáo dục phổ thông môn Toán ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT; trong đó xác định “Chuẩn kiến thức, kĩ năng là các yêu cầu cơ bản, tối thiểu về kiến thức, kĩ năng của môn học, hoạt động giáo dục mà HS cần phải có và có thể đạt được sau từng giai đoạn học tập”. đây là cơ sở pháp lí thực hiện dạy học đảm bảo những yêu cầu căn bản, tối thiểu của chương trình, thực hiện KT, đánh giá phù hợp các đối tượng HS; từ đó đáp ứng nhu cầu phát triển của từng cá nhân HS; giúp giáo viên chủ động, linh hoạt, sáng tạo trong thực hiện chương trình; từng bước đem lại cho HS chất lượng giáo dục, góp phần thực hiện chuẩn hóa, góp phần thực hiện dạy học phân hóa.

Tổ chức dạy học môn Toán (kể cả KT, đánh giá) theo chuẩn kiến thức, kĩ năng thực chất là quá trình tổ chức, hướng dẫn HS hoạt động học tập để từng đối tượng HS đều đạt được chuẩn quy định và phát triển được các năng lực của cá nhân bằng những giải pháp phù hợp. Có tám nội dung cần phải chú trọng để thực hiện dạy học môn Toán theo chuẩn kiến thức, kĩ năng. Thứ nhất là từ khâu lập kế hoạch bài học, tổ chức và hướng dẫn các hoạt động học tập của HS đến KT, đánh giá kết quả học tập của HS nhất thiết phải căn cứ chuẩn kiến thức, kĩ năng. Thứ hai là căn cứ các điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của lớp học để lựa chọn các giải pháp thích hợp nhằm giúp từng đối tượng HS đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng bằng sự cố gắng “vừa sức” với từng đối tượng HS. Thứ ba là trong quá trình thực hiện kế hoạch nói trên, phải kịp thời phát hiện và bồi dưỡng nâng cao năng lực cho những HS đã đạt chuẩn và có nhu cầu phát triển năng lực cá nhân trong môn học hoặc lĩnh vực học tập; mặt khác phải kịp thời phát hiện và phụ đạo, giúp đỡ đối với những HS chưa đạt chuẩn để các HS này học tập đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng. Thứ tư là thực hiện đầy đủ, đúng mức những nội dung căn bản nhất, quan trọng nhất của chương trình môn Toán; đây là một trong những điều kiện góp phần bảo đảm mức chất lượng cơ bản và thực hiện sự bình đẳng về cơ hội học tập có chất lượng cho mọi đối tượng HS. Thứ năm là thực hiện dạy học phù hợp với các đối tượng HS; hạn chế và từng bước khắc phục việc dạy học vượt quá sự cố gắng của HS, tạo sự “quá tải” không cần thiết cho số đông HS; đồng thời hạn chế và từng bước khắc phục việc dạy học “dưới tầm nhận thức” của số đông HS, làm HS giảm hứng thú; dạy học phù hợp với các đối tượng HS giữ được sự ổn định lâu dài, tạo cho HS lòng tự tin và hứng thú trong học tập, góp phần quan trọng nâng cao dần chất lượng giáo dục phổ thông. Thứ sáu là dạy học môn Toán phải góp phần hình thành cho HS học vấn phổ thông tòan diện, tạo cơ sở vững chắc để phát triển năng lực cá nhân theo nhu cầu và thế mạnh của từng đối tượng HS.Thứ bảy là thực hiện nghiêm túc chương trình giáo dục phổ thông môn Toán ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT nhưng không “cứng nhắc”, không “đồng loạt”, không “bình quân”; cần phải linh hoạt theo điều kiện, hoàn cảnh cụ thể của từng đối tượng HS, góp phần tạo sự ổn định  nâng cao dần chất lượng giáo dục phổ thông. Thứ tám là dạy học môn Toán theo chuẩn kiến thức, kĩ năng thực chất là thực hiện chuẩn hóa trình độ của HS, đòi hỏi HS ít nhất phải đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng của môn Toán theo quy định của chương trình; việc này đòi hỏi phải chuẩn hóa các điều kiện bảo đảm chất lượng học tập ở mức độ chuẩn, trong đó cần phải có những hỗ trợ đặc biệt cho bộ phận HS có hòan cảnh

 

khó khăn.

- Ôn tập chương, ôn tập học kỳ phải chú trọng các vấn đề căn bản về lí thuyết môn Toán,

 

về cách giải các dạng bài tập của chương, học kỳ góp phần khắc sâu, rèn luyện. Ôn tập nhằm hệ thống hóa kiến thức đã học, hòan thiện thêm kĩ năng giải bài tập; bổ sung, khắc phục những thiếu sót, sai sót về kiến thức, về kĩ năng, về suy luận để HS tự tin và đạt kết quả tốt trong học tập.

         4. Về kiểm tra, đánh giá kết quả học tập môn Toán

Các loại bài KT trong mỗi học kỳ

- KT miệng gồm 1 lần/1 HS.

- KT 15 phút gồm 3 bài (Đại số, Giải tích, Đại số và Giải tích là 1 bài; Hình học 1 bài; Thực hành Toán 1 bài).

- KT 45 phút gồm 3 bài (Đại số, Giải tích, Đại số và Giải tích là 2 bài; Hình học 1 bài).

- KT 90 phút (KT học kỳ I, KT học kỳ II) gồm 1 bài.

Lưu ý phân bố bài KT 45 phút vào cuối chương hoặc cách nhau khỏang từ 10 đến 15 tiết.

         II. MỘT SỐ HƯỚNG DẪN THÊM CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Sau đây, Sở Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn thêm một số nội dung cụ thể của phân phối chương trình môn Toán cấp THPT.

         1. Về danh mục của các phân phối chương trình môn Toán cấp THPT

Tài liệu phân phối chương môn Toán cấp THPT này là một trong các văn bản đính kèm Thông báo số 1877/TB-SGDĐT ngày 24/9/2008 của Sở Giáo dục và Đào tạo.

Trong tài liệu phân phối chương trình môn Toán cấp THPT này gồm chín phân phối chương trình môn Toán đối với mỗi lớp, mỗi ban; cụ thể như sau :

- Phân phối chương trình môn Toán lớp 10 (chương trình chuẩn) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 10 của ban khoa học xã hội và nhân văn hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán không là môn học tự chọn nâng cao);

- Phân phối chương trình môn Toán lớp 10 (chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự chọn nâng cao) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 10 của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn học tự chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự chọn nâng cao);

- Phân phối chương trình môn Toán nâng cao lớp 10 thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 10 của ban khoa học tự nhiên hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn học tự chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình nâng cao).

- Phân phối chương trình môn Toán lớp 11 (chương trình chuẩn) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 11 của ban khoa học xã hội và nhân văn hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán không là môn học tự chọn nâng cao);

- Phân phối chương trình môn Toán lớp 11 (chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự chọn nâng cao) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 11 của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn học tự chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự chọn nâng cao);

- Phân phối chương trình môn Toán nâng cao lớp 11 thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 11 của ban khoa học tự nhiên hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn học tự chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình nâng cao).

- Phân phối chương trình môn Toán lớp 12 (chương trình chuẩn) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 12 của ban khoa học xã hội và nhân văn hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán không là môn học tự chọn nâng cao);

- Phân phối chương trình môn Toán lớp 12 (chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự chọn

 

nâng cao) thực hiện cho dạy học môn Toán lớp 12 của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn  học tự chọn nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình chuẩn kết hợp chủ đề tự chọn nâng cao);

- Phân phối chương trình môn Toán nâng cao lớp 12 thực hiện cho dạy học môn Toán lớp

12 của ban khoa học tự nhiên hoặc của ban cơ bản (trong đó môn Toán là môn học tự chọn

 

nâng cao được dạy học theo sách giáo khoa chương trình nâng cao).

         2. Một số hoạt động trong dạy học môn Toán cấp THPT

         Các kiểu hoạt động dạy học Toán cấp THPT gồm dạy học về lý thuyết; dạy học về bài tập; dạy học về thực hành; dạy học về ôn tập; KT, đánh giá.

Thực hành gồm thực hành trả và sửa bài KT học kỳ; thực hành MTCT (gọi là kết hợp hướng dẫn HS sử dụng MTCT); thực hành về xác định, đo đạc trong thực tế.

Mục tiêu thực hành trả và sửa bài KT học kỳ là hướng dẫn HS hiểu đáp án và biểu điểm chi tiết; khắc phục một số sai sót, thiếu sót mà nhiều bài làm thể hiện qua bài KT; phân tích, giáo dục những trường hợp vi phạm quy định đối với HS trong KT, thi.

Trả và rút kinh nghiệm bài KT 45 phút thực hiện không quá 8 phút, mục tiêu tương tự thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ (gián tiếp hướng dẫn HS hiểu đáp án và biểu điểm chi tiết).

Yêu cầu trường phổ thông (có cấp THPT) lập phân phối các bài KT 15 phút đồng thời quy định việc trả và rút kinh nghiệm bài KT 15 phút.

Mục tiêu thực hành MTCT là qua dạy học bài tập Toán chú trọng hướng dẫn HS sử dụng MTCT hỗ trợ tính toán (kết quả trung gian, đáp số), tìm lời giải, tìm phương án đúng (từ đó giúp HS sử dụng MTCT học tốt nhiều môn học khác).

Mục tiêu thực hành về xác định, đo đạc trong thực tế được quy định theo chương trình.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN CẤP THPT

         I. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 10 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Cả năm có 37 tuần; 105 tiết (Đại số 62 tiết, Hình học 43 tiết).

Học kỳ I có 19 tuần; 54 tiết (Đại số 32 tiết, Hình học 22 tiết).

Học kỳ II có 18 tuần; 51 tiết (Đại số 30 tiết, Hình học 21 tiết).

 

         1. Đại số

 

HỌC KỲ I

Gồm 32 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 19 tiết, bài tập (BT) 6 tiết, thực hành (TH) 1 tiết, ôn tập (ÔT) 3 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Mệnh đề. Tập hợp

(10 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Mệnh đề.

1, 2

     Bài tập §1.

3

§2 Tập hợp.

4

§3 Các phép toán tập hợp.

5

§4 Các tập hợp số.

6

§5 Số gần đúng. Sai số.

7

     Bài tập §2 đến §5.

8

     Ôn tập chương I.

9

     Kiểm tra 45 phút chương I.

10

Chương II : Hàm số bậc nhất và bậc hai (8 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 0 tiết, KT 0 tiết).

§1 Hàm số

11 – 13

§2 Hàm số .

14

     Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

15

§3 Hàm số bậc hai.

16, 17

     Bài tập §3.Ôn tập chương II (thời lượng khoảng 8 phút).

18

Chương III : Phương trình. Hệ phương trình

(10 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Đại cương về phương trình.

19, 20

§2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai.

21, 22

     Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

23

     Ôn tập chương III (§1 và §2).

24

     Kiểm tra 45 phút chương II và chương III (§1, §2).

25

§3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.

26, 27

     Bài tập §3.Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương III.

28

Chương IV : Bất đẳng thức. Bất phương trình (1 tiết LT).

§1 Bất đẳng thức.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra tiết 25.

29

 

 

 

 

 

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

Ôn tập học kỳ I.

30

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 21 của Hình học thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

31

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số).

32

 

HỌC KỲ II

Gồm 30 tiết; trong đó LT 18 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương IV :

(tiếp 14 tiết; trong đó LT 9 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Bất đẳng thức (tiếp).

33

§2 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn.

34, 35

     Bài tập §1 và §2.

36

§3 Dấu của nhị thức bậc nhất.

37, 38

     Bài tập §3.

39

§4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

40, 41

§4 Dấu của tam thức bậc hai.

42, 43

     Bài tập §4 và §5.

44

     Ôn tập chương IV.

45

     Kiểm tra 45 phút chương IV.

46

Chương V : Thống kê

(7 tiết; trong đó LT 4 tiết, BT 1 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Bảng phân bố tần số và tần suất.

47

§2 Biểu đồ.

48

§3 Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương IV.

49

§4 Phương sai và độ lệch chuẩn.

50

     Bài tập §1 đến §4 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

51

     Ôn tập chương V.

52

     Kiểm tra 45 phút chương V.

53

Chương VI : Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác

(6 tiết; trong đó LT 5 tiết, BT 1 tiết).

§1 Cung và góc lượng giác.

54, 55

§2 Giá trị lượng giác của một cung.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương V.

56, 57

§3 Công thức lượng giác.

58

     Bài tập §1, §2 và §3.Ôn tập chương VI.

59

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.

60

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 42 của Hình học thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

61

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số).

62

 

 

 

 

2. Hình học

 

HỌC KỲ I

Gồm 22 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 1 : Vectơ (13 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Các định nghĩa.

1, 2

§2 Tổng và hiệu của hai vectơ.

3, 4

     Bài tập §1 và §2.

5

§3 Tích của một vectơ với một số.

6, 7

     Bài tập §3.

8

§4 Hệ trục tọa độ.

9, 10

     Bài tập §4.

11

     Ôn tập chương I.

12

     Kiểm tra 45 phút chương 1.

13

Chương 2 : Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng (6 tiết; trong đó LT 4 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 0 tiết, KT 0 tiết).

§1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ  đến .

14

     Bài tập §1.

15

§2 Tích vô hướng của hai vectơ.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 1.

16 – 18

     Bài tập §2.

19

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

20

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 31 của Đại số thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

21

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

22

 

HỌC KỲ II

Gồm 21 tiết; trong đó LT 11 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 2 : (tiếp

6 tiết; trong đó LT 3 tiết, BT 3 tiết, ÔT 0 tiết).

§3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác.

23 – 25

     Bài tập §3.Ôn tập chương 2 (thời lượng ít hơn nửa tiết).

26 – 28

 

 

 

 

Chương 3 : Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (12 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Phương trình đường thẳng.

29 – 32

     Bài tập §1.

33

§2 Phương trình đường tròn.

34, 35

     Bài tập §2 (thời lượng ít hơn nửa tiết).Ôn tập chương 3 (§1 và §2)

36

     Kiểm tra 45 phút chương 3 (§1 và §2).

37

§3 Phương trình đường elip.

38, 39

     Bài tập §3.Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương 3.

40

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 3.

41

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 61 của Đại số thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

42

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         II. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 10 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN KẾT HỢP CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO)

Cả năm có 37 tuần; 105 + 35 tiết (Đại số 62 + 22 tiết, Hình học 43 + 13 tiết).

Học kỳ I có 19 tuần; 54 + 14 tiết (Đại số 32 + 10 tiết, Hình học 22 + 4 tiết).

Học kỳ II có 18 tuần; 51 + 21 tiết (Đại số 30 + 12 tiết, Hình học 21 + 9 tiết).

         1. Đại số

 

HỌC KỲ I

Gồm 42 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 19 tiết, bài tập (BT) 6 tiết, thực hành (TH) 1 tiết, ôn tập (ÔT) 3 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết, chủ đề tự chọn nâng cao (DHTC10 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Mệnh đề. Tập hợp

(10 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Mệnh đề.

1, 2

     Bài tập §1.

3

§2 Tập hợp.

4

§3 Các phép toán tập hợp.

5

§4 Các tập hợp số.

6

§5 Số gần đúng. Sai số.

7

     Bài tập §2 đến §5.

8

     Ôn tập chương I.

9

     Kiểm tra 45 phút chương I.

10

Chương II : Hàm số bậc nhất và bậc hai (11 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 0 tiết, KT 0 tiết, DHTC 3 tiết).

§1 Hàm số

11 – 13

§2 Hàm số .

14

     Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

15

§3 Hàm số bậc hai.

16, 17

     Bài tập §3.

18

   Chủ đề 1 Hàm số và đồ thị (DHTC).Ôn tập chương II.

19 – 21

Chương III : Phương trình. Hệ phương trình

(15 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 5 tiết).

§1 Đại cương về phương trình.

22, 23

§2 Phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai.

24, 25

     Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

26

§3 Phương trình và hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.

29, 30

     Bài tập §3.

31

     Ôn tập chương III.

27

     Kiểm tra 45 phút chương II và chương III.

28

     Chủ đề 3 Phương trình và hệ phương trình (DHTC).Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương III.

32 – 36

 

Chương IV : Bất đẳng thức. Bất phương trình (3 tiết; trong đó LT 1 tiết, DHTC 2 tiết).

§1 Bất đẳng thức.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra (tiết 25).

37

     Chủ đề 2 Chứng minh bất đẳng thức (DHTC).

38, 39

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

Ôn tập học kỳ I.

40

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 25 của Hình học thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

41

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số).

42

 

HỌC KỲ II

Gồm 42 tiết; trong đó LT 18 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết, DHTC 12 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương IV :

(tiếp 18 tiết; trong đó LT 9 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 4 tiết).

§1 Bất đẳng thức (tiếp).

43

§2 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn.

44, 45

     Bài tập §1 và §2.

46

§3 Dấu của nhị thức bậc nhất.

47, 48

     Bài tập §3.

49

§4 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

50, 51

§4 Dấu của tam thức bậc hai.

52, 53

     Bài tập §4 và §5.

54

     Chủ đề 4 Bất phương trình (DHTC).

55 – 58

     Ôn tập chương IV.

59

     Kiểm tra 45 phút chương IV.

60

Chương V : Thống kê

(11 tiết; trong đó LT 4 tiết, BT 1 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 4 tiết).

§1 Bảng phân bố tần số và tần suất.

61

§2 Biểu đồ.

62

§3 Số trung bình cộng. Số trung vị. Mốt.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương IV.

63

§4 Phương sai và độ lệch chuẩn.

64

     Bài tập §1 đến §4 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

65

     Chủ đề 5 Bảng số liệu thống kê và các số đặc trưng (DHTC).

66 – 69

     Ôn tập chương V.

70

     Kiểm tra 45 phút chương V.

71

 

 

 

 

Chương VI : Cung và góc lượng giác. Công thức lượng giác

(10 tiết; trong đó LT 5 tiết, BT 1 tiết, DHTC 4 tiết).

§1 Cung và góc lượng giác.

72, 73

§2 Giá trị lượng giác của một cung.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương V.

74, 75

§3 Công thức lượng giác.

76

     Bài tập §1, §2 và §3.

77

     Chủ đề 6 Công thức lượng giác (DHTC).Ôn tập chương VI.

78 – 81

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.

82

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 55 của Hình học thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

83

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số).

84

 

2. Hình học

 

HỌC KỲ I

Gồm 26 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết, DHTC 4 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 1 : Vectơ (17 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Các định nghĩa.

1, 2

§2 Tổng và hiệu của hai vectơ.

3, 4

     Bài tập §1 và §2.

5

§3 Tích của một vectơ với một số.

6, 7

     Bài tập §3.

8

§4 Hệ trục tọa độ.

9, 10

     Bài tập §4.

11

     Ôn tập chương I.

12

     Kiểm tra 45 phút chương 1.

13

Chương 2 : Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng (6 tiết; trong đó LT 4 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 0 tiết, KT 0 tiết, DHTC 4 tiết).

§1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ  đến .

14

     Bài tập §1.

15

§2 Tích vô hướng của hai vectơ.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 1.

16 – 18

     Bài tập §2.

19

     Chủ đề 6 Vectơ và phép tính vectơ (DHTC).

20 – 23

 

 

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

24

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 41 của Đại số thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

25

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

26

 

HỌC KỲ II

Gồm 30 tiết; trong đó LT 11 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết, DHTC 9 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 2 : (tiếp

10 tiết; trong đó LT 3 tiết, BT 3 tiết, ÔT 0 tiết,DHTC 4 tiết).

§3 Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác.

27 – 29

     Bài tập §3

30 – 32

     Chủ đề 8 Giải tam giác (DHTC).Ôn tập chương 2.

33 – 36

Chương 3 : Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (17 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 5 tiết).

§1 Phương trình đường thẳng.

37 – 40

     Bài tập §1.

41

§2 Phương trình đường tròn.

42, 43

§3 Phương trình đường elip.

44, 45

     Bài tập §2 và §3.

46

     Ôn tập chương 3.

47

     Kiểm tra 45 phút chương 3.

48

     Chủ đề 9 Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (DHTC).

49 – 53

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 3.

54

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 83 của Đại số thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

55

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         III. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN NÂNG CAO LỚP 10

Cả năm có 37 tuần; 140 tiết (Đại số 90 tiết, Hình học 50 tiết).

Học kỳ I có 19 tuần; 72 tiết (Đại số 46 tiết, Hình học 26 tiết).

Học kỳ II có 18 tuần; 68 tiết (Đại số 44 tiết, Hình học 24 tiết).

         1. Đại số

 

HỌC KỲ I

Gồm 46 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 27 tiết, bài tập (BT) 9 tiết, thực hành (TH) 1 tiết, ôn tập (ÔT) 6 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 1 : Mệnh đề – Tập hợp

(13 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Mệnh đề và mệnh đề chứa biến.

1, 2

     Bài tập §1.

3

§2 Áp dụng mệnh đề vào suy luận Toán học.

4, 5

     Bài tập §2.

6

§3 Tập hợp và các phép toán trên tập hợp.

7, 8

§4 Số gần đúng và sai số.

9, 10

     Bài tập §3 và §4.

11

     Ôn tập chương 1.

12

     Kiểm tra 45 phút chương 1.

13

Chương 2 : Hàm số bậc nhất và bậc hai (10 tiết; trong đó LT 7 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Đại cương về hàm số.

14 – 16

     Bài tập §1.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 1.

17

§2 Hàm số bậc nhất.

18, 19

§3 Hàm số bậc hai.

20, 21

     Bài tập §2 và §3.

22

     Ôn tập chương 2.

23

Chương 3 : Phương trình và hệ phương trình

(16 tiết; trong đó LT 10 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết).

§1 Đại cương về phương trình.

24, 25

§2 Phương trình bậc nhất và bậc hai một ẩn.

26, 27

     Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

28

§3 Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc bậc hai.

29, 30

§4 Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn.

31, 32

     Bài tập §3 và §4 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

33

§5 Một số ví dụ về hệ phương trình bậc hai hai ẩn.

34, 35

     Bài tập §5.

36

     Ôn tập chương 3

37, 38

     Kiểm tra 45 phút chương 2 và chương 3.

39

 

 

Chương 4 : Bất đẳng thức và bất phương trình (3 tiết; trong đó LT 2 tiết, BT 1 tiết).

§1 Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức.

40, 41

     Bài tập §1.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 2 và chương 3.

42

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(4 tiết; trong đó ÔT 2 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

43, 44

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 25 của Hình học thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

45

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số).

46

 

HỌC KỲ II

Gồm 44 tiết; trong đó LT 26 tiết, BT 9 tiết, TH 1 tiết, ÔT 5 tiết, KT 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương 4 :

(tiếp 20 tiết; trong đó LT 13 tiết, BT 5 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§2 Đại cương về bất phương trình.

47

§3 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn.

48, 49

     Bài tập §2 và §3.

50

§4 Dấu của nhị thức bậc nhất.

51, 52

     Bài tập §4.

53

§5 Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

54, 55

     Bài tập §5.

56

§6 Dấu của tam thức bậc hai.

57, 58

§7 Bất phương trình bậc hai.

59, 60

     Bài tập §6 và §7.

61

§8 Một số phương trình và bất phương trình quy về bậc hai.

62, 63

     Bài tập §8.

64

     Ôn tập chương 4.

65

     Kiểm tra 45 phút chương 4.

66

Chương 5 : Thống kê

(9 tiết; trong đó LT 5 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Một vài khái niệm mở đầu.

67

§2 Trình bày một mẫu số liệu

68, 69

     Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 4.

70

§3 Các số đặc trưng của mẫu số liệu.

71, 72

     Bài tập §3 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

73

     Ôn tập chương 5.

74

     Kiểm tra 45 phút chương 5.

75

 

 

 

 

 

Chương 6 : Góc lượng giác và cung lượng giác

(11 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Góc và cung lượng giác.

76, 77

§2 Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương 5.

78, 79

     Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

80

§3 Giá trị lượng giác của góc (cung) có liên quan đặc biệt.

81, 82

§4 Một số công thức lượng giác.

83, 84

     Bài tập §3 và §4.

85

     Ôn tập chương 6.

86

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(4 tiết; trong đó ÔT 2 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập cuối năm.

87

     Ôn tập học kỳ II.

88

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 49 của Hình học thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

89

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số).

90

       

 

2. Hình học

 

HỌC KỲ I

Gồm 26 tiết; trong đó LT 15 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Vectơ (14 tiết; trong đó LT 9 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Các định nghĩa.

1, 2

§2 Tổng của hai vectơ.

3

§3 Hiệu của hai vectơ.

4

     Bài tập §1, §2 và §3.

5

§4 Tích của một vectơ với một số.

6 – 8

     Bài tập §3.

9

§5 Trục tọa độ và hệ trục tọa độ.

10, 11

     Bài tập §5.

12

     Ôn tập chương I.

13

     Kiểm tra 45 phút chương I.

14

Chương II : Tích vô hướng của hai vectơ và ứng dụng (9 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Giá trị lượng giác của một góc bất kì (từ  đến ).

15, 16

§2 Tích vô hướng của hai vectơ.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

17, 18

     Bài tập §1 và §2.

19

§3 Hệ thức lượng trong tam giác.

20, 21

     Bài tập §3.

22

     Ôn tập chương II.

23

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

24

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 45 của Đại số thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

25

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

26

 

HỌC KỲ II

Gồm 24 tiết; trong đó LT 14 tiết, BT 4 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương III : Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng (21 tiết; trong đó LT 14 tiết, BT 4 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết).

§1 Phương trình tổng quát của đường thẳng.

27, 28

§2 Phương trình tham số của đường thẳng.

29, 30

     Bài tập §1 và §2.

31

§3 Khoảng cách và góc.

32, 33

     Bài tập §3.

34

§4 Đường tròn.

35, 36

§5 Đường elip.

37, 38

     Bài tập §4 và §5.

39

     Ôn tập chương III (§1 đến §5).

40

     Kiểm tra 45 phút chương III (§1 đến §5).

41

§6 Đường hypebol

42, 43

§7 Đường parabolTrả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương III.

44

§8 Ba đường cônic.

45

     Bài tập §6, §7 và §8.

46

     Bài tập ôn cuối năm.Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương III

47

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.

48

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 89 của Đại số thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

49

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

50

 

 

 

         IV. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Cả năm có 37 tuần; 123 tiết (Đại số và Giải tích 78 tiết, Hình học 45 tiết).

Học kỳ I có 19 tuần; 72 tiết (Đại số và Giải tích 48 tiết, Hình học 24 tiết).

Học kỳ II có 18 tuần; 51 tiết (Đại số và Giải tích 30 tiết, Hình học 21 tiết).

         1. Đại số và Giải tích

 

HỌC KỲ I

Gồm 48 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 30 tiết, bài tập (BT) 9 tiết, thực hành (TH) 1 tiết, ôn tập (ÔT) 5 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

(21 tiết; trong đó LT 14 tiết, BT 4 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết).

§1 Hàm số lượng giác.

1 – 4

     Bài tập §1.

5

§2 Phương trình lượng giác cơ bản.

6 – 10

     Bài tập tập §2.

11

§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp.

12, 13

     Bài tập §3 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

14

§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiếp).

15 – 17

     Bài tập §3.

18

     Ôn tập chương I.

19, 20

     Kiểm tra 45 phút chương I.

21

Chương II : Tổ

hợp – Xác suất

(15 tiết; trong đó LT 10 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Quy tắc đếm.

22, 23

§2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

24 – 26

     Bài tập §1 và §2.

27

§3 Nhị thức Niu-Tơn.

28

§4 Phép thử và biến cố.

29, 30

     Bài tập §3 và §4.

31

§5 Xác suất của biến cố.

32, 33

     Bài tập §5 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

34

     Ôn tập chương II.

35

     Kiểm tra 45 phút chương II.

36

Chương III : Dãy

số – Cấp số cộng và Cấp số nhân

(9 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Phương pháp quy nạp Toán học.

37

§2 Dãy số.

38

     Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương II.

39

§3 Cấp số cộng.

40, 41

§4 Cấp số nhân.

42, 43

     Bài tập §3 và §4.

44

     Ôn tập chương III.

45

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

46

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 23 của Hình học thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

47

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số và Giải tích).

48

 

HỌC KỲ II

Gồm 30 tiết; trong đó LT 17 tiết, BT 6 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương IV : Giới hạn

(14 tiết; trong đó LT 9 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Giới hạn của dãy số.

49 – 51

     Bài tập §1.

52

§2 Giới hạn của hàm số.

53 – 56

     Bài tập §2.

57

§3 Hàm số liên tục.

58, 59

     Bài tập §3.

60

     Ôn tập chương IV.

61

     Kiểm tra 45 phút chương IV.

62

Chương V : Đạo hàm

(13 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương IV.

63 – 65

§2 Quy tắc tính đạo hàm.

66, 67

     Bài tập §1 và §2.

68

§3 Đạo hàm của hàm số lượng giác.

69

§4 Vi phân.

70

     Bài tập §3 và §4.

71

     Ôn tập chương V (§1 đến §4).

72

     Kiểm tra 45 phút chương V (§1 đến §4).

73

§5 Đạo hàm cấp hai.

74

     Bài tập §5, bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương V.

75

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương V.

76

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 44 của Hình học thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

77

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số và Giải tích).

78

 

 

2. Hình học

 

HỌC KỲ I

Gồm 24 tiết; trong đó LT 13 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

(11 tiết; trong đó LT 7 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Phép biến hình.§2 Phép tịnh tiến.

1

§3 Phép đối xứng trục.

2

§4 Phép đối xứng tâm.

3

     Bài tập (§1 đến §4).

4

§5 Phép quay.

5

§6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau.

6

§7 Phép vị tự.

7

§8 Phép đồng dạng.

8

     Bài tập (§5 đến §8).

9

     Ôn tập chương I.

10

     Kiểm tra 45 phút chương I.

11

Chương II : Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song

(10 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

12 – 14

     Bài tập §1.

15

§2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song.

16, 17

     Bài tập §2.

18

§3 Đường thẳng và mặt phẳng song song.

19

     Bài tập §3.

20

     Ôn tập chương II (§1, §2 và §3).

21

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

22

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 47 của Đại số và Giải tích thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

23

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

24

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ II

Gồm 21 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 4 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương II : (tiếp

3 tiết; trong đó LT 2 tiết, BT 1 tiết).

§4 Hai mặt phẳng song song.

25

§5 Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không gian.

26

     Bài tập §4 và §5, bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương II.

27

Chương III : Véc tơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian

(15 tiết; trong đó LT 10 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Vectơ trong không gian.

28, 29

§2 Hai đường thẳng vuông góc.

30, 31

     Bài tập §1 và §2.

32

§3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

33, 34

§4 Hai mặt phẳng vuông góc.

35, 36

     Bài tập §3 và §4.

37

     Ôn tập chương III (§1 đến §4).

38

     Kiểm tra 45 phút chương III (§1 đến §4).

39

§5 Khoảng cách.

40, 41

     Bài tập §5, bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương III.

42

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương III.

43

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 77 của Đại số và Giải tích thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

44

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

         V. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 11 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN KẾT HỢP CHỦ ĐỀ TỰ CHỌN NÂNG CAO)

Cả năm có 37 tuần; 123 + 18 tiết (Đại số và Giải tích 78 + 11 tiết, Hình học 45 + 7 tiết).

Học kỳ I có 19 tuần; 72 + 9 tiết (Đại số và Giải tích 48 + 7 tiết, Hình học 24 + 2 tiết).

Học kỳ II có 18 tuần; 51 + 9 tiết (Đại số và Giải tích 30 + 4 tiết, Hình học 21 + 5 tiết).

         1. Đại số và Giải tích

 

HỌC KỲ I

Gồm 55 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 30 tiết, bài tập (BT) 9 tiết, thực hành (TH) 1 tiết, ôn tập (ÔT) 5 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết, chủ đề tự chọn nâng cao (DHTC7 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

(24 tiết; trong đó LT 14 tiết, BT 4 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết, DHTC 3 tiết).

§1 Hàm số lượng giác.

1 – 4

     Bài tập §1.

5

§2 Phương trình lượng giác cơ bản.

6, 7

§2 Phương trình lượng giác cơ bản (tiếp).

8 – 10

     Bài tập tập §2.

11

§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp.

12, 13

     Bài tập §2, §3 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

14

§3 Một số phương trình lượng giác thường gặp (tiếp).

15 – 17

     Bài tập §3.

18

     Chủ đề 1 Phương trình lượng giác (DHTC).

19 – 21

     Ôn tập chương I.

22, 23

     Kiểm tra 45 phút chương I.

24

Chương II : Tổ

hợp – Xác suất

(19 tiết; trong đó LT 10 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 4 tiết).

§1 Quy tắc đếm.

25, 26

§2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

27 – 29

     Bài tập §1 và §2.

30

§3 Nhị thức Niu-Tơn.

31

§4 Phép thử và biến cố.

32, 33

     Bài tập §3 và §4.

34

§5 Xác suất của biến cố.

35, 36

     Bài tập §5 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

37

     Chủ đề 2 Tổ hợp và xác suất (DHTC).

38 – 41

     Ôn tập chương II.

42

     Kiểm tra 45 phút chương II.

43

 

 

 

Chương III : Dãy

số – Cấp số cộng và Cấp số nhân

(9 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Phương pháp quy nạp Toán học.

44

§2 Dãy số.

45

     Bài tập §1 và §2.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương II.

46

§3 Cấp số cộng.

47, 48

§4 Cấp số nhân.

49, 50

     Bài tập §3 và §4.

51

     Ôn tập chương III.

52

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

53

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 25 của Hình học thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

54

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Đại số và Giải tích).

55

 

HỌC KỲ II

Gồm 34 tiết; trong đó LT 17 tiết, BT 6 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết, DHTC 4 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương IV : Giới hạn

(16 tiết; trong đó LT 9 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 2 tiết).

§1 Giới hạn của dãy số.

56 – 58

     Bài tập §1.

59

§2 Giới hạn của hàm số.

60 – 63

     Bài tập §2.

64

§3 Hàm số liên tục.

65, 66

     Bài tập §3.

67

     Chủ đề 3 Giới hạn và Đạo hàm (DHTC).

68, 69

     Ôn tập chương IV.

70

     Kiểm tra 45 phút chương IV.

71

Chương V : Đạo hàm

(15 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 2 tiết).

§1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương IV.

72 – 74

§2 Quy tắc tính đạo hàm.

75, 76

     Bài tập §1 và §2.

77

§3 Đạo hàm của hàm số lượng giác.

78

§4 Vi phân.

79

     Bài tập §3 và §4.

80

     Ôn tập chương V (§1 đến §4).

81

     Kiểm tra 45 phút chương V (§1 đến §4).

82

§5 Đạo hàm cấp hai.

83

     Bài tập §5.

84

     Chủ đề 3 Giới hạn và Đạo hàm (DHTC tiếp).Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương V.

 

Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương V.

85, 86

 

 

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.

87

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 51 của Hình học thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

88

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số và Giải tích).

89

 

2. Hình học

 

HỌC KỲ I

Gồm 26 tiết; trong đó LT 13 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết, DHTC 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

(13 tiết; trong đó LT 7 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 2 tiết).

§1 Phép biến hình.§2 Phép tịnh tiến.

1

§3 Phép đối xứng trục.

2

§4 Phép đối xứng tâm.

3

     Bài tập (§1 đến §4).

4

§5 Phép quay.

5

§6 Khái niệm về phép dời hình và hai hình bằng nhau.

6

§7 Phép vị tự.

7

§8 Phép đồng dạng.

8

     Bài tập (§5 đến §8).

9

     Chủ đề 4 Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng(DHTC).

10, 11

     Ôn tập chương I.

12

     Kiểm tra 45 phút chương I.

13

Chương II : Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song

(10 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

14 – 16

     Bài tập §1.

17

§2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song.

18, 19

     Bài tập §2.

20

§3 Đường thẳng và mặt phẳng song song.

21

     Bài tập §3.

22

     Ôn tập chương II (§1, §2 và §3).

23

 

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

24

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 54 của Đại số và Giải tích thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

25

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

26

 

HỌC KỲ II

Gồm 26 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 4 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết, DHTC 5 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương II : (tiếp

5 tiết; trong đó LT 2 tiết, BT 1 tiết, DHTC 2 tiết).

§4 Hai mặt phẳng song song.

27

§5 Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không gian.

28

     Bài tập §4 và §5.

29

     Chủ đề 5 Quan hệ song song trong không gian (DHTC).Bổ sung để hoàn thành ôn tập chương II.

30, 31

Chương III : Véc tơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian

(18 tiết; trong đó LT 10 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, DHTC 3 tiết).

§1 Vectơ trong không gian.

32, 33

§2 Hai đường thẳng vuông góc.

34, 35

     Bài tập §1 và §2.

36

§3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

37, 38

§4 Hai mặt phẳng vuông góc.

39, 40

     Bài tập §3 và §4.

41

§5 Khoảng cách.

42, 43

     Bài tập §5.

44

     Ôn tập chương III (§1 đến §5).

45

     Kiểm tra 45 phút chương III (§1 đến §5).

46

     Chủ đề 6 Quan hệ vuông góc trong không gian (DHTC).Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương III.

 

Bổ sung để hoàn thành ôn tập chương III.

47 – 49

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.

50

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 88 của Đại số và Giải tích thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

51

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

52

 

         VI. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN NÂNG CAO LỚP 11

Cả năm có 37 tuần; 140 tiết (Đại số và Giải tích 90 tiết, Hình học 50 tiết).

Học kỳ I có 19 tuần; 72 tiết (Đại số và Giải tích 46 tiết, Hình học 26 tiết).

Học kỳ II có 18 tuần; 68 tiết (Đại số và Giải tích 44 tiết, Hình học 24 tiết).

 

         1. Đại số và Giải tích

 

HỌC KỲ I

Gồm 46 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 27 tiết, bài tập (BT) 9 tiết, thực hành (TH) 1 tiết, ôn tập (ÔT) 6 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

(22 tiết; trong đó LT 14 tiết, BT 5 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết).

§1 Các hàm số lượng giác.

1 – 4

     Bài tập §1.

5

§2 Phương trình lượng giác cơ bản.

6 – 11

     Bài tập §2.

12

§3 Một số dạng phương trình lượng giác đơn giản.

13 – 16

     Bài tập §2 và §3 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

17

     Bài tập §3.

18, 19

     Ôn tập chương I.

20, 21

     Kiểm tra 45 phút chương I.

22

Chương II : Tổ

hợp và Xác suất

(20 tiết; trong đó LT 13 tiết, BT 4 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết).

§1 Hai quy tắc đếm cơ bản.

23

§2 Hoán vị, Chỉnh hợp và Tổ hợp.     Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

24 – 26

     Bài tập §1 và §2 (kết hợp hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay).

27

§3 Nhị thức Niu-Tơn.

28

     Bài tập §3.

29

§4 Biến cố và xác suất của biến cố.

30 – 32

     Bài tập §4.

33

§5 Các quy tắc tính xác suất.

34 – 36

     Bài tập §5.

37

     Ôn tập chương II (§1 đến §5).

38

     Kiểm tra 45 phút chương II (§1 đến §5).

39

§6 Biến ngẫu nhiên rời rạc.

40, 41

     Ôn tập chương II (tiếp).

42

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(4 tiết; trong đó ÔT 2 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương II.

43, 44

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 25 của Hình học thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

45

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I  (Đại số và Giải tích).

46

HỌC KỲ II

Gồm 44 tiết; trong đó LT 27 tiết, BT 9 tiết, TH 1 tiết, ÔT 4 tiết, KT 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương III : Dãy

số. Cấp số cộng và Cấp số nhân

(13 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Phương pháp quy nạp Toán học.

47, 48

     Bài tập §1

49

§2 Dãy số.

50

     Bài tập §2.Giới thiệu về dãy số Fibonacci (giúp học sinh có điều kiện hiểu những vấn đề liên quan trong Sinh học, Hội họa, lĩnh vực khác) với thời lượng không quá 5 phút.

51

§3 Cấp số cộng.

52, 53

§4 Cấp số nhân.

54 – 56

     Bài tập §3 và §4.

57

     Ôn tập chương III.Chú ý khi dạy học bài tập 51 (trang 124, 125, SGK) phải kết hợp giáo dục theo khoản 1, điều 32, Luật Bảo vệ Môi trường 2005 (thời lượng không quá 2 phút).

58

     Kiểm tra 45 phút chương III.

59

Chương IV : Giới hạn

(14 tiết; trong đó LT 9 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Dãy số có giới hạn 0.

60

§2 Dãy số có giới hạn hữu hạn.

61

§3 Dãy số có giới hạn vô cực.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương III.

62, 63

     Bài tập §1, §2, §3.

64

§4 Định nghĩa và một số định lý về giới hạn của hàm số.

65

§5 Giới hạn một bên.

66

     Bài tập §4 và §5.

67

§6 Một vài quy tắc tìm giới hạn vô cực.

68

§7 Các dạng vô định.

69

§8 Hàm số liên tục.

70

     Bài tập §6, §7 và §8.

71

     Ôn tập chương IV.

72

     Kiểm tra 45 phút chương IV.

73

Chương V : Đạo hàm

(14 tiết; trong đó LT 10 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Khái niệm đạo hàm.

74, 75

§2 Các quy tắc tính đạo hàm.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương IV.

76 – 78

     Bài tập §1 và §2.

79

§3 Đạo hàm của các hàm số lượng giác.

80, 81

     Bài tập §3.

82

§4 Vi phân.

83

§5 Đạo hàm cấp cao.

84, 85

     Bài tập §4 và §5.

86

     Ôn tập chương V.

87

       

 

 

 

 

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.

88

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 49 của Hình học thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

89

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Đại số và Giải tích).

90

 

2. Hình học

 

HỌC KỲ I

Gồm 26 tiết; trong đó LT 15 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

(14 tiết; trong đó LT 9 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Mở đầu về phép biến hình.§2 Phép tịnh tiến và phép dời hình.

1

§2 Phép tịnh tiến và phép dời hình (tiếp).

2

     Bài tập §1 và §2.

3

§3 Phép đối xứng trục.

4

§4 Phép quay và phép đối xứng tâm.

5, 6

     Bài tập §3 và §4.

7

§5 Hai hình bằng nhau.

8

§6 Phép vị tự.

9, 10

§7 Phép đồng dạng.

11

     Bài tập §5, §6 và §7.

12

     Ôn tập chương I.

13

     Kiểm tra 45 phút chương I.

14

Chương II : Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song (9 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 0 tiết).

§1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

15 – 17

     Bài tập §1.

18

§2 Hai đường thẳng song song.

19

§3 Đường thẳng song song với mặt phẳng.

20, 21

     Bài tập §2 và §3.

22

     Ôn tập chương II (§1, §2 và §3).

23

 

 

 

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

24

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 45 của Đại số và Giải tích thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

25

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

26

 

HỌC KỲ II

Gồm 24 tiết; trong đó LT 13 tiết, BT 4 tiết, TH 1 tiết, ÔT 4 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương II : (tiếp

5 tiết; trong đó LT 3 tiết, BT 1 tiết, ÔT 1 tiết).

§4 Hai mặt phẳng song song.

27, 28

§5 Phép chiếu song song.

29

     Bài tập §4 và §5.

30

     Ôn tập chương II (tiếp).

31

Chương III : Véc tơ trong không gian. Quan hệ vuông góc

(15 tiết; trong đó LT 10 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Vectơ trong không gian. Sự đồng phẳng của các vectơ.

32, 33

§2 Hai đường thẳng vuông góc.

34, 35

     Bài tập §1 và §2.

36

§3 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

37, 38

§4 Hai mặt phẳng vuông góc.

39, 40

     Bài tập §3 và §4.

41

     Ôn tập chương III (§1 đến §4).

42

     Kiểm tra 45 phút chương III (§1 đến §4).

43

§5 Khoảng cách.

44, 45

     Bài tập §5, bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương III.

46

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(4 tiết; trong đó ÔT 2 tiết, TH 1 tiết, KT 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương III.

47, 48

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 89 của Đại số và Giải tích thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

49

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

50

 

 

 

 

 

         VII. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 12 (CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN)

Cả năm có 37 tuần; 123 tiết (Giải tích 78 tiết, Hình học 45 tiết).

Học kỳ I có 19 tuần; 72 tiết (Giải tích 48 tiết, Hình học 24 tiết).

Học kỳ II có 18 tuần; 51 tiết (Giải tích 30 tiết, Hình học 21 tiết).

         1. Giải tích

 

HỌC KỲ I

Gồm 48 tiết; trong đó lý thuyết (LT) 30 tiết, bài tập (BT) 10 tiết, thực hành (TH) 1 tiết, ôn tập (ÔT) 4 tiết, kiểm tra (KT) 3 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

(20 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 5 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết).

§1 Sự đồng biến, nghịch biến của đồ thị hàm số.

1, 2

     Bài tập §1.

3

§2 Cực trị của hàm số.

4, 5

§3 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

6

     Bài tập §2, §3.

7

§4 Đường tiệm cận.

8, 9

     Bài tập §4.

10

§5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

11 – 15

     Bài tập §5.

16, 17

     Ôn tập chương I.

18, 19

     Kiểm tra 45 phút chương I.

20

Chương II : Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit

(17 tiết; trong đó LT 12 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Lũy thừa.

21, 22

§2 Hàm số lũy thừa.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

23, 24

     Bài tập §1 và §2.

25

§3 Lôgarit.

26, 27

§4 Hàm số mũ. Hàm số lôgarit.

28, 29

     Bài tập §3 và §4.

30

§5 Phương trình mũ và phương trình lôgarit.

31, 32

§6 Bất phương trình mũ và bất phương trình lôgarit.

33, 34

     Bài tập §5, §6.

35

     Ôn tập chương II.

36

     Kiểm tra 45 phút chương II.

37

 

 

 

Chương III : Nguyên

hàm – Tích phân và ứng dụng

(8 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết).

§1 Nguyên hàm.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương II.

38 – 40

     Bài tập §1.

41

§2 Tích phân.

42 – 44

     Bài tập §2.

45

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

46

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 23 của Hình học thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

47

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Giải tích).

48

 

HỌC KỲ II

Gồm 30 tiết; trong đó LT 8 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 3 tiết, KT 3 tiết, Ôn tập cuối năm 10 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương III : (tiếp 8 tiết; trong đó LT 4 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

     Bài tập §2 (tiếp).

49

§3 Ứng dụng của tích phân trong hình học.

50 – 53

     Bài tập §3.

54

     Ôn tập chương III.

55

     Kiểm tra 45 phút chương III.

56

Chương IV : Số phức

(9 tiết; trong đó LT 4 tiết, BT 3 tiết, TH 0 tiết, ÔT 1 tiết, KT 1 tiết).

§1 Số phức.

57

     Bài tập §1.

58

§2 Cộng, trừ và nhân số phức.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương III.

59

§3 Phép chia số phức.

60

     Bài tập §2 và §3.

61

§4 Phương trình bậc hai với hệ số thực.

62

     Bài tập §4 và §5.

63

     Ôn tập chương IV.

64

     Kiểm tra 45 phút chương IV.

65

ÔT cuối năm

(10 tiết).

     Ôn tập cuối năm.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương IV.

66 – 75

 

 

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.

76

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 44 của Hình học thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

77

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Giải tích).

78

         2. Hình học

 

HỌC KỲ I

Gồm 24 tiết; trong đó LT 13 tiết, BT 4 tiết, TH 1 tiết, ÔT 4 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương I : Khối đa diện

(11 tiết; trong đó LT 6 tiết, BT 2 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết).

§1 Khái niệm về khối đa diện.

1, 2

§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.

3, 4

     Bài tập §1 và §2.

5

§3 Khái niệm về thể tích của khối đa diện.

6, 7

     Bài tập §3.

8

     Ôn tập chương I.

9, 10

     Kiểm tra 45 phút chương I.

11

Chương II : Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu

(10 tiết; trong đó LT 7 tiết, BT 2 tiết, ÔT 1 tiết).

§1 Khái niệm về mặt tròn xoay.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương I.

12 – 15

     Bài tập §1.

16

§2 Mặt cầu.

17 – 19

     Bài tập §2.

20

     Ôn tập chương II.

21

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ I

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ I.

22

     Kiểm tra học kỳ I (kết hợp tiết 47 của Giải tích thành kiểm tra học kỳ I môn Toán với thời gian 90 phút).

23

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ I (Hình học).

24

 

 

 

 

 

 

 

 

HỌC KỲ II

Gồm 21 tiết; trong đó LT 11 tiết, BT 5 tiết, TH 1 tiết, ÔT 2 tiết, KT 2 tiết.

Chủ đề

Nội dung

Tiết thứ

Chương III : Phương pháp tọa độ trong không gian

(18 tiết; trong đó LT 10 tiết, BT 5 tiết, TH 0 tiết, ÔT 2 tiết, KT 1 tiết).

§1 Hệ tọa độ trong không gian.

25 – 27

     Bài tập §1.

28

§2 Phương trình mặt phẳng.

29 – 32

     Bài tập §2.

33, 34

     Ôn tập chương III (§1 và §2).

35

     Kiểm tra 45 phút chương III (§1 và §2).

36

§3 Phương trình đường thẳng trong không gian.Trả và rút kinh nghiệm bài kiểm tra chương III.

37 – 39

     Bài tập §3. Bổ sung để hoàn thành Ôn tập chương III.

40, 41

     Ôn tập cuối năm.

42

ÔT, KT, trả và sửa bài KT học kỳ II

(3 tiết; trong đó ÔT 1 tiết, KT 1 tiết, TH 1 tiết).

     Ôn tập học kỳ II.

43

     Kiểm tra học kỳ II (kết hợp tiết 77 của Giải tích thành kiểm tra học kỳ II môn Toán với thời gian 90 phút).

44

     Thực hành trả và sửa bài kiểm tra học kỳ II (Hình học).

45